KHỞI THÀNH · DOANH NGHIỆP & HỢP TÁC
Khởi Thành Group — Tôn nhựa PVC/ASA và hợp tác
Tìm hiểu Khởi Thành, xem hình ảnh công trình và trao đổi hợp tác đại lý. Gửi nhu cầu vật tư để xác nhận quy cách, số lượng và nơi giao.
Tôn ngói và tôn 5 sóng: phổ thông 158.000 VNĐ/mét tới, cao cấp 178.000 VNĐ/mét tới. Phụ kiện theo cái; giá chưa gồm VAT. Xem bảng giá.

DỰ TÍNH VẬT TƯ
Chọn tấm lợp, kiểm tra tiền tôn
Nhập chiều dài và số tấm dự kiến để kiểm tra tổng mét tới. Khởi Thành sẽ xác nhận quy cách, phụ kiện và chi phí giao trước khi chốt đơn.
1. Chọn sản phẩm
Phổ thông 158.000 VNĐ/mét tới · Cao cấp 178.000 VNĐ/mét tới.
2. Nhập chiều dài và số tấm
Mỗi chiều dài nhập một nhóm. Mét tới = chiều dài tấm × số tấm, cộng các nhóm nếu có nhiều chiều dài.
Phí giao được xác nhận theo nơi nhận hàng.
Chưa biết chiều dài hoặc số tấm? Gửi kích thước mái để được tư vấn.
Vui lòng bật JavaScript để tính tiền tấm lợp, hoặc xem bảng giá và gửi kích thước mái để Khởi Thành tư vấn.
VỀ KHỞI THÀNH
Thông tin doanh nghiệp và hợp tác
Khởi Thành tập trung vào tôn nhựa PVC/ASA, ngói nhựa và phụ kiện mái. Đại lý, nhà thầu và đối tác có thể trao đổi nhu cầu phân phối hoặc vật tư theo từng công trình.
Hồ sơ Khởi Thành
Tìm hiểu thông tin công ty, sản phẩm và tài liệu đang được giới thiệu.
Hợp tác đại lý
Trao đổi dòng sản phẩm, khu vực bán hàng và nhu cầu vật tư.
Địa điểm và liên hệ
Xem thông tin liên hệ và gọi trước để xác nhận lịch tiếp đón.
KHỞI THÀNH · DANH MỤC SẢN PHẨM
Danh mục sản phẩm Khởi Thành cho công trình
Danh mục ngói nhựa, tôn nhựa, tấm PVC, xà gồ composite FRP và sàn FRP Grating dành cho nhà thầu, đại lý và chủ đầu tư. Đối chiếu quy cách, tải sử dụng và phụ kiện theo hồ sơ công trình.
Các dòng ngói nhựa, tôn nhựa và tấm PVC trong danh mục này được sản xuất tại nhà máy Khởi Thành. Quy cách được quản lý riêng theo từng biên dạng sản phẩm.

Ngói nhựa Roma 1050
Dáng ngói Roma với nhịp sóng lớn; xem quy cách và chi tiết ghép mái.
Rộng tấm: 1.050 mm
Khổ phủ: 960 mm
Cao sóng: 40 mm
Độ dày: 2,0–3,0 mm
Chiều dài: Theo quy cách đơn hàng

Tôn nhựa sóng hình thang 1130
Mặt cắt hình thang; đối chiếu khổ tấm và phương án chồng mí khi tính vật tư.
Rộng tấm: 1.130 mm
Bước sóng: 210 mm
Cao sóng: 27 mm
Độ dày: 1,0 / 1,5 / 1,8 / 2,0 / 2,5 / 3,0 mm
Khổ phủ: Xác nhận theo chồng mí

Tôn nhựa sóng tròn 1130
Nhịp sóng tròn đều; lựa chọn màu, chiều dày và chiều dài theo nhu cầu mái.
Rộng tấm: 1.130 mm
Bước sóng: 63 mm
Cao sóng: 16 mm
Độ dày: 1,0 / 1,5 / 1,8 / 2,0 / 2,5 / 3,0 mm
Khổ phủ: Xác nhận theo chồng mí

Tấm lợp UPVC rỗng 885/930/1060
Cấu tạo tấm rỗng với nhiều khổ; đối chiếu chiều dày tổng thể và mặt cắt.
885 mm: Phủ 830 · bước 166 · cao 40 mm
930 mm: Phủ 875 · bước 217,5 · cao 40 mm
1.060 mm: Phủ 1.000 · bước 250 · cao 47 mm
Dày tổng: 10 / 12 mm (tùy phiên bản)

Tấm ốp vách PVC sóng thấp 1130
Biên dạng sóng thấp cho hệ vách; xem khổ phủ và chi tiết tiếp giáp.
Rộng tấm: 1.130 mm
Khổ phủ: 1.070 mm
Bước sóng: 76 mm
Cao sóng: 10 mm
Độ dày: 1,0 / 1,5 / 1,8 / 2,0 / 2,5 / 3,0 mm

Tôn nhựa sóng hình thang nhỏ 1029
Sóng hình thang nhỏ; chọn theo mặt cắt, khổ tấm và yêu cầu công trình.
Rộng tấm: 1.029 mm
Khổ phủ: 970 mm
Bước sóng: 73,5 mm
Cao sóng: 22,5 mm
Độ dày: 1,5 / 2,0 / 2,5 / 3,0 mm

Tôn nhựa sóng trung 1075
Biên dạng sóng trung; xem bản vẽ và xác nhận quy cách trước khi đặt.
Rộng tấm: 1.075 mm
Bước sóng: 144 mm
Cao sóng: 25 mm
Độ dày: 1,0 / 1,5 / 1,8 / 2,0 / 2,5 / 3,0 mm
Khổ phủ: Xác nhận theo chồng mí

Mái nhựa âm dương Nhật Bản
Dòng mái nhựa âm dương cho mái ngoài trời; đối chiếu tấm và bộ úp nóc.
Khổ tấm: 1.050 mm
Khổ hữu dụng: 1.000 mm
Dài tấm: 460 / 660 mm
Dài hữu dụng: 400 / 600 mm
Độ dày mẫu: 2,5 mm

Tôn lấy sáng composite FRP
Trao đổi nhu cầu lấy sáng và quy cách lắp ghép.
Vật liệu: Nhựa gia cường sợi thủy tinh
Khổ tổng: 1.070 mm
Độ dày: 0,4 / 0,6 / 0,8 / 0,9 / 1,0 / 1,2 / 1,5 / 2,0 / 2,2 / 2,5 / 3,0 mm
Biên dạng: 5 / 9 / 11 / 14 sóng vuông
Màu: Trắng / Xanh / Trắng sữa
Khổ phủ: Phụ thuộc biên dạng
Đơn vị bán: Mét dài

Xà gồ nhựa composite FRP
Thanh định hình cho hệ đỡ mái và kết cấu phụ; chọn tiết diện theo tải, nhịp và liên kết.
Vật liệu: Nhựa gia cường sợi thủy tinh
Tiết diện: Hộp / U–C / H / góc / tròn / thanh la
Quy cách: Theo bảng từng tiết diện
Đơn vị báo giá: Mét dài hoặc thanh
Giá: Liên hệ

Sàn FRP grating
Tấm sàn lưới đúc khuôn cho lối đi, sàn thao tác và nắp mương; chọn theo tải và nhịp đỡ.
Kết cấu: Composite FRP đúc khuôn
Chiều cao tấm: 25 / 30 / 38 / 50 mm
Ô lưới danh nghĩa: 38 × 38 / 40 × 40 / 43 × 43 / 50 × 50 mm
Bề mặt: Theo cấu hình đặt hàng
Đơn vị báo giá: Tấm hoặc m²
Giá: Liên hệ
Gửi bản vẽ, quy cách và khối lượng dự kiến để lập yêu cầu vật tư.
Xác nhận mặt cắt, khổ phủ, chiều dày, chiều dài và phụ kiện.
Thống nhất khối lượng, địa điểm nhận hàng và lịch giao.
Mỗi biên dạng có bảng quy cách riêng. Chọn đúng sản phẩm và cấu tạo chồng mí trước khi tính diện tích che phủ.
VẬT TƯ CHO ĐỐI TÁC
Sản phẩm cho đại lý và công trình
Đối chiếu các dòng tôn, ngói và phụ kiện đang cung cấp. Đại lý và nhà thầu gửi quy cách, số lượng cùng nơi giao để trao đổi báo giá theo nhu cầu.
Ngói nhựa PVC/ASA
4 lớp · Khoảng tâm đỉnh đầu–cuối 960 mm · Bốn màu lựa chọn
Tôn nhựa & máng xối
Tôn nhựa PVC/ASA 5, 3 sóng và máng xối chữ U
Tôn 5 sóng vuông
PVC/ASA 4 lớp · Khoảng tâm đỉnh đầu–cuối 1.000 mm.
Rộng bản vẽ: 1.075 mm
Bước tâm: 250 mm
Cao thường / biên: 35,5 / 32,5 mm
Dày bản vẽ: 2,5 mm
Khối lượng: 5 kg/mét dài
Khổ phủ: Xác nhận theo chồng mí
Tôn nhựa 3 sóng
Trao đổi quy cách theo kết cấu và vị trí mái.
Dày danh nghĩa: 2,5–3,0 mm
Khối lượng: 4 kg/mét dài
Khổ tổng: 800 mm
Khổ phủ hữu dụng: 720 mm
Máng xối nhựa PVC chữ U
3 quy cách: 14 × 16, 18 × 20 và 25 × 28.
Miệng / đáy / cao · dày (mm)
14 × 16: 190 / 140 / 160 · 2,8
18 × 20: 240 / 180 / 200 · 2,8
25 × 28: 350 / 250 / 280 · 3,8
Chọn phụ kiện cùng loại mái
Đối chiếu biên dạng tấm lợp khi chọn úp nóc và viền mái. Trao đổi thêm vít, máng xối và các vị trí ghép nối để chuẩn bị đủ vật tư.
QUY CÁCH ĐỂ THAM KHẢO
Hiểu đúng trước khi tính vật tư
Hai nhóm PVC/ASA chính được công bố trên website. Độ dày, chiều dài và số lượng cần được xác nhận trong báo giá của từng đơn hàng.
| Thông số | Ngói nhựa | Tôn 5 sóng vuông |
|---|---|---|
| Vật liệu | PVC/ASA, 4 lớp | PVC/ASA, 4 lớp |
| Khoảng tâm đỉnh đầu–cuối | 960 mm — theo ảnh bản vẽ | 1.000 mm — theo bản vẽ 5 sóng |
| Khổ phủ khi lợp | Xác nhận theo cấu tạo chồng mí | Xác nhận theo cấu tạo chồng mí |
| Màu sắc | Đỏ đô, đỏ cam, xám đen, xanh dương | Xanh dương |
| Chiều dài / độ dày | Theo quy cách xác nhận | Theo quy cách xác nhận |
Các số 960 / 1.000 mm trong bảng là khoảng tâm ghi trên hồ sơ mặt cắt. Khổ phủ hữu dụng cần được xác nhận theo mẫu và cấu tạo chồng mí trước khi tính diện tích che phủ. Với tôn 3 sóng, tôn lấy sáng và mái nhựa âm dương Nhật Bản, vui lòng xem trang sản phẩm và trao đổi quy cách riêng.
CÔNG TRÌNH & HỒ SƠ
Công trình và hồ sơ chất lượng
Tham khảo ảnh mái và bài viết trong thư viện Khởi Thành để lựa chọn kiểu dáng, dòng tấm lợp và phụ kiện phù hợp.






Đang xem 6 ảnh công trình thực tế.

Công trình tham khảo
Mái công trình chùa
Xem ảnh và video mái tôn nhựa tại công trình chùa.
Mái tôn nhựa 5 sóng
Tham khảo hình ảnh mái tôn 5 sóng vuông tại khu vực sản xuất.
Mái che tôn xanh dương
Xem ảnh và video mái che bằng tôn nhựa xanh dương.
Gửi ảnh hoặc bản vẽ công trình để trao đổi dòng tấm lợp, quy cách và phụ kiện phù hợp. Đại lý và đối tác thi công có thể gửi nhu cầu phân phối hoặc vật tư qua điện thoại, Zalo và biểu mẫu bên dưới.
Hồ sơ chất lượng
Đối chiếu tài liệu chất lượng với đúng sản phẩm và quy cách trước khi quyết định.
Chứng nhận ISO
Hồ sơ Quatest 2
Hồ sơ chống cháy
NHẬN BÁO GIÁ
Chuẩn bị nhu cầu qua ba bước
Gửi thông tin mái
Cho biết sản phẩm, diện tích hoặc kích thước mái và địa điểm giao. Bạn có thể gửi ảnh mái hiện tại qua Zalo.
Xác nhận quy cách
Trao đổi màu sắc, độ dày, chiều dài tấm và phụ kiện cần dùng. Kiểm tra phần diện tích che phủ và vật tư tính tiền.
Kiểm tra báo giá
Làm rõ tiền vật tư, thuế, vận chuyển và lịch giao trước khi đặt. Phí vận chuyển được nhân viên xác nhận theo nơi nhận.
GIẢI ĐÁP NHANH
Trước khi chọn tấm lợp
Nên chọn ngói nhựa hay tôn sóng vuông?
Cần cân nhắc kiểu dáng, độ dốc, kết cấu mái và màu sắc mong muốn. Gửi ảnh hoặc bản vẽ để Khởi Thành trao đổi sản phẩm, quy cách và phụ kiện phù hợp; lựa chọn cuối cùng cần theo điều kiện công trình và hướng dẫn lắp đặt của sản phẩm.
Cần cung cấp gì để nhận báo giá?
Gửi tên sản phẩm, màu sắc, diện tích hoặc kích thước mái, số lượng dự kiến và nơi giao. Nếu chưa rõ quy cách, bạn có thể để lại số điện thoại hoặc nhắn Zalo để được trao đổi thêm.
Giá đã gồm phụ kiện và vận chuyển chưa?
Kiểm tra điều kiện ghi trên bảng giá và báo giá xác nhận. Tiền phụ kiện, thuế, vận chuyển và lắp đặt cần được làm rõ trước khi đặt hàng. Nhân viên sẽ xác nhận phí vận chuyển theo quy cách, số lượng và nơi nhận.
Khổ hữu dụng có phải khổ tính tiền không?
Khổ hữu dụng dùng để dự tính diện tích mái che phủ sau khi chồng mí. Tôn/ngói nhựa tính tiền theo mét tới: cộng chiều dài × số tấm của từng quy cách để ra tổng mét tới, rồi nhân với đơn giá của dòng đã chọn. Phụ kiện tính theo cái; giá chưa gồm VAT. Khổ hữu dụng không phải đơn vị tính tiền.
Gửi biểu mẫu có phải là đặt hàng không?
Biểu mẫu là yêu cầu tư vấn và báo giá. Bạn cùng nhân viên xác nhận sản phẩm, vật tư, chi phí và điều kiện giao hàng trước khi chốt đơn.
TRAO ĐỔI VỚI KHỞI THÀNH
Nhận báo giá cho mái nhà của bạn
Gửi tên, số điện thoại và địa chỉ giao hàng. Bạn có thể bổ sung sản phẩm, màu sắc và diện tích mái để nhân viên tư vấn sát nhu cầu hơn.
Lô S5A, Đường số 11, KCN Hải Sơn, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh
Vui lòng gọi trước khi đến để xác nhận địa điểm và lịch tiếp đón.
Tôn 5 sóng vuông hiện có màu xanh dương.
Gửi thông tin là yêu cầu tư vấn, chưa phải xác nhận đặt hàng. Phí vận chuyển được nhân viên trao đổi khi báo giá.
