Khởi Thành Group | Tôn nhựa PVC/ASA và hợp tác

KHỞI THÀNH · DOANH NGHIỆP & HỢP TÁC

Khởi Thành Group — Tôn nhựa PVC/ASA và hợp tác

Tìm hiểu Khởi Thành, xem hình ảnh công trình và trao đổi hợp tác đại lý. Gửi nhu cầu vật tư để xác nhận quy cách, số lượng và nơi giao.

Tôn ngói và tôn 5 sóng: phổ thông 158.000 VNĐ/mét tới, cao cấp 178.000 VNĐ/mét tới. Phụ kiện theo cái; giá chưa gồm VAT. Xem bảng giá.

Tư vấn: 0366 999 997

Công trình mái nhà xưởng màu xanh với dải tấm lấy sáng
Mái nhà xưởng — ảnh công trình Khởi Thành
Doanh nghiệpThông tin Khởi Thành và tài liệu sản phẩm
Công trìnhẢnh và video mái từ thư viện Khởi Thành
Hợp tácTrao đổi nhu cầu đại lý và vật tư công trình

DỰ TÍNH VẬT TƯ

Chọn tấm lợp, kiểm tra tiền tôn

Nhập chiều dài và số tấm dự kiến để kiểm tra tổng mét tới. Khởi Thành sẽ xác nhận quy cách, phụ kiện và chi phí giao trước khi chốt đơn.

1. Chọn sản phẩm

Phổ thông 158.000 VNĐ/mét tới · Cao cấp 178.000 VNĐ/mét tới.

Xem thông số sản phẩm

2. Nhập chiều dài và số tấm

Mỗi chiều dài nhập một nhóm. Mét tới = chiều dài tấm × số tấm, cộng các nhóm nếu có nhiều chiều dài.

Phí giao được xác nhận theo nơi nhận hàng.

Chưa biết chiều dài hoặc số tấm? Gửi kích thước mái để được tư vấn.

Vui lòng bật JavaScript để tính tiền tấm lợp, hoặc xem bảng giá và gửi kích thước mái để Khởi Thành tư vấn.

VỀ KHỞI THÀNH

Thông tin doanh nghiệp và hợp tác

Khởi Thành tập trung vào tôn nhựa PVC/ASA, ngói nhựa và phụ kiện mái. Đại lý, nhà thầu và đối tác có thể trao đổi nhu cầu phân phối hoặc vật tư theo từng công trình.

01 · DOANH NGHIỆP

Hồ sơ Khởi Thành

Tìm hiểu thông tin công ty, sản phẩm và tài liệu đang được giới thiệu.

Tìm hiểu thêm

02 · ĐỐI TÁC

Hợp tác đại lý

Trao đổi dòng sản phẩm, khu vực bán hàng và nhu cầu vật tư.

Xem cách hợp tác

03 · LIÊN HỆ

Địa điểm và liên hệ

Xem thông tin liên hệ và gọi trước để xác nhận lịch tiếp đón.

Xem địa điểm

VẬT TƯ CHO ĐỐI TÁC

Sản phẩm cho đại lý và công trình

Đối chiếu các dòng tôn, ngói và phụ kiện đang cung cấp. Đại lý và nhà thầu gửi quy cách, số lượng cùng nơi giao để trao đổi báo giá theo nhu cầu.

Xem bảng giá PVC/ASA

Ngói nhựa PVC/ASA

4 lớp · Khoảng tâm đỉnh đầu–cuối 960 mm · Bốn màu lựa chọn

Ngói nhựa PVC/ASA đỏ đô, tấm dài – ảnh minh họa Khởi Thành

Đỏ đô

Ngói nhựa đỏ đô

PVC/ASA 4 lớp · Khoảng tâm đỉnh đầu–cuối 960 mm.

Phổ thông: 158.000 VNĐ/mét dài

Cao cấp: 178.000 VNĐ/mét dài

Giá chưa bao gồm VAT. Xác nhận quy cách và điều kiện giao hàng trong báo giá.

Ngói nhựa PVC/ASA cam đất, tấm dài – ảnh minh họa Khởi Thành

Đỏ cam

Ngói nhựa đỏ cam

PVC/ASA 4 lớp · Khoảng tâm đỉnh đầu–cuối 960 mm.

Phổ thông: 158.000 VNĐ/mét dài

Cao cấp: 178.000 VNĐ/mét dài

Giá chưa bao gồm VAT. Xác nhận quy cách và điều kiện giao hàng trong báo giá.

Ngói nhựa PVC/ASA xám đen, tấm dài – ảnh minh họa Khởi Thành

Xám đen

Ngói nhựa xám đen

PVC/ASA 4 lớp · Khoảng tâm đỉnh đầu–cuối 960 mm.

Phổ thông: 158.000 VNĐ/mét dài

Cao cấp: 178.000 VNĐ/mét dài

Giá chưa bao gồm VAT. Xác nhận quy cách và điều kiện giao hàng trong báo giá.

Ngói nhựa PVC/ASA xanh dương, tấm dài – ảnh minh họa Khởi Thành

Xanh dương

Ngói nhựa xanh dương

PVC/ASA 4 lớp · Khoảng tâm đỉnh đầu–cuối 960 mm.

Phổ thông: 158.000 VNĐ/mét dài

Cao cấp: 178.000 VNĐ/mét dài

Giá chưa bao gồm VAT. Xác nhận quy cách và điều kiện giao hàng trong báo giá.

Tôn nhựa, tấm lấy sáng & máng xối

Tấm lấy sáng FRP, mái âm dương, máng xối và tôn nhựa PVC/ASA 5, 3 sóng; tôn sóng nhỏ 11 sóng ưu tiên làm vách.

Tôn nhựa PVC/ASA 5 sóng xanh – ảnh minh họa Khởi Thành

Xanh dương

Tôn 5 sóng vuông

PVC/ASA 4 lớp · Khoảng tâm đỉnh đầu–cuối 1.000 mm.

Rộng bản vẽ: 1.075 mm

Bước tâm: 250 mm

Cao thường / biên: 35,5 / 32,5 mm

Dày bản vẽ: 2,5 mm

Khối lượng: 5 kg/mét dài

Khổ phủ: Xác nhận theo chồng mí

Phổ thông: 158.000 VNĐ/mét dài

Cao cấp: 178.000 VNĐ/mét dài

Giá chưa bao gồm VAT. Xác nhận quy cách và điều kiện giao hàng trong báo giá.

Tôn nhựa sóng nhỏ 11 sóng Khởi Thành – tấm dài – ảnh minh họa chỉnh từ mẫu sản phẩm
Ảnh minh họa sản phẩm; đối chiếu mẫu thực tế khi đặt hàng.
Sóng nhỏ · 11 sóng

Tôn nhựa sóng nhỏ 11 sóng

PVC/ASA 4 lớp theo catalogue. Ưu tiên tư vấn làm vách; đối chiếu mẫu và quy cách ghép khi đặt hàng.

Cấu tạo: PVC/ASA 4 lớp

Rộng theo bản vẽ: 1.045,4 mm

Khổ hữu dụng: Xác nhận theo mẫu ghép/chồng mí

Bước sóng: 100 mm

Cao sóng: Giữa 20 mm · Biên 17,5 mm

Khối lượng catalogue: 5 kg/mét dài

Độ dày / chiều dài: Theo đơn hàng

Phổ thông: 158.000 VNĐ/mét dài

Cao cấp: 178.000 VNĐ/mét dài

Giá chưa bao gồm VAT. Xác nhận quy cách và điều kiện giao hàng trong báo giá.

Tôn nhựa PVC/ASA 3 sóng xanh – ảnh minh họa Khởi Thành

PVC/ASA

Tôn nhựa 3 sóng

Trao đổi quy cách theo kết cấu và vị trí mái.

Khổ tổng: 800 mm

Khổ phủ hữu dụng: 720 mm

Dày danh nghĩa: 2,5–3,0 mm

Khối lượng: 4 kg/mét dài

Cao sóng chính đầu / giữa: 58 / 55 mm

Cao sóng phụ: 13 mm

Khoảng tâm đầu–giữa: 361,75 mm; không phải bước sóng đều

Chiều dài: Theo đơn hàng

Phổ thông: 158.000 VNĐ/mét dài

Cao cấp: 178.000 VNĐ/mét dài

Giá chưa bao gồm VAT. Xác nhận quy cách và điều kiện giao hàng trong báo giá.

Mái nhựa âm dương xám đen ba đoạn – ảnh minh họa Khởi Thành
Ảnh minh họa chỉnh từ ảnh gốc.
Mẫu xám đen

Mái nhựa âm dương Nhật Bản

Dòng mái nhựa âm dương cho mái ngoài trời; đối chiếu tấm và bộ úp nóc.

Khổ tấm: 1.050 mm

Khổ hữu dụng: 1.000 mm

Dài tấm: 460 / 660 mm

Dài hữu dụng: 400 / 600 mm

Độ dày mẫu: 2,5 mm

175.000–235.000 VNĐ/tấm

Theo mẫu và khổ tấm; phụ kiện tính riêng. Giá chưa bao gồm VAT và vận chuyển.

Tôn lấy sáng FRP ba màu xanh, trắng sữa và trong – ảnh minh họa Khởi Thành
Ảnh minh họa chỉnh từ ảnh gốc.
Composite

Tôn lấy sáng composite FRP

Trao đổi nhu cầu lấy sáng và quy cách lắp ghép.

Vật liệu: Nhựa gia cường sợi thủy tinh

Khổ tổng: 1.070 mm

Độ dày: 0,4 / 0,6 / 0,8 / 0,9 / 1,0 / 1,2 / 1,5 / 2,0 / 2,2 / 2,5 / 3,0 mm

Biên dạng: 5 / 9 / 11 / 14 sóng vuông

Màu: Trắng / Xanh / Trắng sữa

Khổ phủ: Phụ thuộc biên dạng

Đơn vị bán: Mét dài

Từ 71.000 VNĐ/mét dài · độ dày 0,4 mm

Xem giá 11 độ dàyGiá chưa bao gồm VAT. Miễn phí giao hàng miền Nam cho đơn hàng trên 100 mét dài.

Máng xối nhựa chữ U ba quy cách – ảnh minh họa Khởi Thành

PVC · Chữ U

Máng xối nhựa PVC chữ U

3 quy cách: 14 × 16, 18 × 20 và 25 × 28.

Miệng / đáy / cao · dày (mm)

14 × 16: 190 / 140 / 160 · 2,8

18 × 20: 240 / 180 / 200 · 2,8

25 × 28: 350 / 250 / 280 · 3,8

14 × 16 cm: 120.000 VNĐ/mét dài

18 × 20 cm: 158.000 VNĐ/mét dài

25 × 28 cm: 215.000 VNĐ/mét dài

Áp dụng máng chữ U theo quy cách trên; phụ kiện tính riêng. Giá chưa bao gồm VAT.

Chọn phụ kiện cùng loại mái

Đối chiếu biên dạng tấm lợp khi chọn úp nóc và viền mái. Trao đổi thêm vít, máng xối và các vị trí ghép nối để chuẩn bị đủ vật tư.

Ảnh minh họa được chỉnh từ ảnh gốc. Đối chiếu màu sắc, quy cách với mẫu thực tế khi đặt hàng.

KHỞI THÀNH · DANH MỤC SẢN PHẨM

Danh mục sản phẩm Khởi Thành cho công trình

Danh mục ngói nhựa, tôn nhựa, tấm PVC, xà gồ composite FRP và sàn FRP Grating dành cho nhà thầu, đại lý và chủ đầu tư. Đối chiếu quy cách, tải sử dụng và phụ kiện theo hồ sơ công trình.

Xem toàn bộ danh mục

Các dòng ngói nhựa, tôn nhựa và tấm PVC trong danh mục này được sản xuất tại nhà máy Khởi Thành. Quy cách được quản lý riêng theo từng biên dạng sản phẩm.

Ảnh minh họa Ngói nhựa Roma 1050
Ảnh minh họa biên dạng sản phẩm.
Ngói nhựa

Ngói nhựa Roma 1050

Dáng ngói Roma với nhịp sóng lớn; xem quy cách và chi tiết ghép mái.

Rộng tấm: 1.050 mm

Khổ phủ: 960 mm

Cao sóng: 40 mm

Độ dày: 2,0–3,0 mm

Chiều dài: Theo quy cách đơn hàng

Ảnh minh họa Tôn nhựa sóng hình thang 1130
Ảnh minh họa biên dạng sản phẩm.
Tôn sóng vuông

Tôn nhựa sóng hình thang 1130

Mặt cắt hình thang; đối chiếu khổ tấm và phương án chồng mí khi tính vật tư.

Rộng tấm: 1.130 mm

Bước sóng: 210 mm

Cao sóng: 27 mm

Độ dày: 1,0 / 1,5 / 1,8 / 2,0 / 2,5 / 3,0 mm

Khổ phủ: Xác nhận theo chồng mí

Ảnh minh họa Tôn nhựa sóng tròn 1130
Ảnh minh họa biên dạng sản phẩm.
Tôn sóng tròn

Tôn nhựa sóng tròn 1130

Nhịp sóng tròn đều; lựa chọn màu, chiều dày và chiều dài theo nhu cầu mái.

Rộng tấm: 1.130 mm

Bước sóng: 63 mm

Cao sóng: 16 mm

Độ dày: 1,0 / 1,5 / 1,8 / 2,0 / 2,5 / 3,0 mm

Khổ phủ: Xác nhận theo chồng mí

Ảnh minh họa Tấm lợp UPVC rỗng 885/930/1060
Ảnh minh họa biên dạng sản phẩm.
Tấm lợp rỗng

Tấm lợp UPVC rỗng 885/930/1060

Cấu tạo tấm rỗng với nhiều khổ; đối chiếu chiều dày tổng thể và mặt cắt.

885 mm: Phủ 830 · bước 166 · cao 40 mm

930 mm: Phủ 875 · bước 217,5 · cao 40 mm

1.060 mm: Phủ 1.000 · bước 250 · cao 47 mm

Dày tổng: 10 / 12 mm (tùy phiên bản)

Ảnh minh họa Tôn nhựa sóng trung 1075
Ảnh minh họa biên dạng sản phẩm.
Tôn sóng vuông

Tôn nhựa sóng trung 1075

Biên dạng sóng trung; xem bản vẽ và xác nhận quy cách trước khi đặt.

Rộng tấm: 1.075 mm

Bước sóng: 144 mm

Cao sóng: 25 mm

Độ dày: 1,0 / 1,5 / 1,8 / 2,0 / 2,5 / 3,0 mm

Khổ phủ: Xác nhận theo chồng mí

Thanh hộp chữ nhật composite FRP được giới thiệu trong catalogue Khởi Thành
Ảnh minh họa dựng từ catalogue; đối chiếu mẫu và quy cách thực tế khi đặt hàng.
Composite FRP

Xà gồ nhựa composite FRP

Thanh định hình cho hệ đỡ mái và kết cấu phụ; chọn tiết diện theo tải, nhịp và liên kết.

Vật liệu: Nhựa gia cường sợi thủy tinh

Tiết diện: Hộp / U–C / H / góc / tròn / thanh la

Quy cách: Theo bảng từng tiết diện

Đơn vị báo giá: Mét dài hoặc thanh

Giá: Liên hệ

Tấm sàn FRP grating ô lưới màu vàng trong catalogue Khởi Thành
Ảnh minh họa dựng từ catalogue; màu, bề mặt và quy cách đối chiếu mẫu thực tế.
Composite FRP

Sàn FRP grating

Tấm sàn lưới đúc khuôn cho lối đi, sàn thao tác và nắp mương; chọn theo tải và nhịp đỡ.

Kết cấu: Composite FRP đúc khuôn

Chiều cao tấm: 25 / 30 / 38 / 50 mm

Ô lưới danh nghĩa: 38 × 38 / 40 × 40 / 43 × 43 / 50 × 50 mm

Bề mặt: Theo cấu hình đặt hàng

Đơn vị báo giá: Tấm hoặc m²

Giá tham khảo: 700.000 VNĐ/m²

Quy cách và đơn giá áp dụng được xác nhận khi đặt hàng.

Chọn dòng sản phẩm

Gửi bản vẽ, quy cách và khối lượng dự kiến để lập yêu cầu vật tư.

Đối chiếu quy cách

Xác nhận mặt cắt, khổ phủ, chiều dày, chiều dài và phụ kiện.

Nhận báo giá

Thống nhất khối lượng, địa điểm nhận hàng và lịch giao.

Mỗi biên dạng có bảng quy cách riêng. Chọn đúng sản phẩm và cấu tạo chồng mí trước khi tính diện tích che phủ.

Tư vấn quy cách & báo giá

QUY CÁCH ĐỂ THAM KHẢO

Hiểu đúng trước khi tính vật tư

Hai nhóm PVC/ASA chính được công bố trên website. Độ dày, chiều dài và số lượng cần được xác nhận trong báo giá của từng đơn hàng.

Thông số Ngói nhựa Tôn 5 sóng vuông
Vật liệu PVC/ASA, 4 lớp PVC/ASA, 4 lớp
Khoảng tâm đỉnh đầu–cuối 960 mm — theo ảnh bản vẽ 1.000 mm — theo bản vẽ 5 sóng
Khổ phủ khi lợp Xác nhận theo cấu tạo chồng mí Xác nhận theo cấu tạo chồng mí
Màu sắc Đỏ đô, đỏ cam, xám đen, xanh dương Xanh dương
Chiều dài / độ dày Theo quy cách xác nhận Theo quy cách xác nhận

Các số 960 / 1.000 mm trong bảng là khoảng tâm ghi trên hồ sơ mặt cắt. Khổ phủ hữu dụng cần được xác nhận theo mẫu và cấu tạo chồng mí trước khi tính diện tích che phủ. Với tôn 3 sóng, tôn lấy sáng và mái nhựa âm dương Nhật Bản, vui lòng xem trang sản phẩm và trao đổi quy cách riêng.

CÔNG TRÌNH & HỒ SƠ

Công trình và hồ sơ chất lượng

Tham khảo ảnh mái và bài viết trong thư viện Khởi Thành để lựa chọn kiểu dáng, dòng tấm lợp và phụ kiện phù hợp.

Nhà ở đang thi công với mái ngói nhựa màu xám
Nhà ở với mái ngói xámẢnh mái và ngôi nhà trong giai đoạn thi công.
Các mặt mái ngói màu đỏ và đường úp nóc tại công trình Khởi Thành
Các mặt mái ngói màu đỏGóc nhìn phần mái và các đường úp nóc.
Công trình mái nhà xưởng màu xanh với dải tấm lấy sáng
Mái nhà xưởng màu xanhGóc nghiêng, có dải tấm lấy sáng.
Mái nhà xưởng màu xanh đang thi công, góc rộng từ trên mái
Thi công mái nhà xưởngGóc rộng, thể hiện mái và hệ khung.
Cận cảnh bề mặt mái nhà xưởng màu xanh
Bề mặt mái nhà xưởngẢnh cận cảnh trong quá trình thi công.
Mái ngói màu đỏ tại công trình Khởi Thành
Mái ngói đỏ đang thi côngGóc nhìn thực tế trên mái.

Đang xem 6 ảnh công trình thực tế.

Ảnh mái ngói nhựa trong thư viện Khởi Thành
Ảnh mái ngói nhựa trong thư viện Khởi Thành.

Công trình tham khảo

Xem thư viện công trình

KIÊN GIANG

Mái công trình chùa

Xem ảnh và video mái tôn nhựa tại công trình chùa.

Xem công trình

NHÀ XƯỞNG · KIÊN GIANG

Mái tôn nhựa 5 sóng

Tham khảo hình ảnh mái tôn 5 sóng vuông tại khu vực sản xuất.

Xem công trình

QUÁN CAFE

Mái che tôn xanh dương

Xem ảnh và video mái che bằng tôn nhựa xanh dương.

Xem công trình

Gửi ảnh hoặc bản vẽ công trình để trao đổi dòng tấm lợp, quy cách và phụ kiện phù hợp. Đại lý và đối tác thi công có thể gửi nhu cầu phân phối hoặc vật tư qua điện thoại, Zalo và biểu mẫu bên dưới.

Hồ sơ chất lượng

Đối chiếu tài liệu chất lượng với đúng sản phẩm và quy cách trước khi quyết định.

Tìm hiểu Khởi Thành

NHẬN BÁO GIÁ

Chuẩn bị nhu cầu qua ba bước

Gửi thông tin mái

Cho biết sản phẩm, diện tích hoặc kích thước mái và địa điểm giao. Bạn có thể gửi ảnh mái hiện tại qua Zalo.

Xác nhận quy cách

Trao đổi màu sắc, độ dày, chiều dài tấm và phụ kiện cần dùng. Kiểm tra phần diện tích che phủ và vật tư tính tiền.

Kiểm tra báo giá

Làm rõ tiền vật tư, thuế, vận chuyển và lịch giao trước khi đặt. Phí vận chuyển được nhân viên xác nhận theo nơi nhận.

GIẢI ĐÁP NHANH

Trước khi chọn tấm lợp

Nên chọn ngói nhựa hay tôn sóng vuông?

Cần cân nhắc kiểu dáng, độ dốc, kết cấu mái và màu sắc mong muốn. Gửi ảnh hoặc bản vẽ để Khởi Thành trao đổi sản phẩm, quy cách và phụ kiện phù hợp; lựa chọn cuối cùng cần theo điều kiện công trình và hướng dẫn lắp đặt của sản phẩm.

Cần cung cấp gì để nhận báo giá?

Gửi tên sản phẩm, màu sắc, diện tích hoặc kích thước mái, số lượng dự kiến và nơi giao. Nếu chưa rõ quy cách, bạn có thể để lại số điện thoại hoặc nhắn Zalo để được trao đổi thêm.

Giá đã gồm phụ kiện và vận chuyển chưa?

Kiểm tra điều kiện ghi trên bảng giá và báo giá xác nhận. Tiền phụ kiện, thuế, vận chuyển và lắp đặt cần được làm rõ trước khi đặt hàng. Nhân viên sẽ xác nhận phí vận chuyển theo quy cách, số lượng và nơi nhận.

Khổ hữu dụng có phải khổ tính tiền không?

Khổ hữu dụng dùng để dự tính diện tích mái che phủ sau khi chồng mí. Tôn/ngói nhựa tính tiền theo mét tới: cộng chiều dài × số tấm của từng quy cách để ra tổng mét tới, rồi nhân với đơn giá của dòng đã chọn. Phụ kiện tính theo cái; giá chưa gồm VAT. Khổ hữu dụng không phải đơn vị tính tiền.

Gửi biểu mẫu có phải là đặt hàng không?

Biểu mẫu là yêu cầu tư vấn và báo giá. Bạn cùng nhân viên xác nhận sản phẩm, vật tư, chi phí và điều kiện giao hàng trước khi chốt đơn.

TRAO ĐỔI VỚI KHỞI THÀNH

Nhận báo giá cho mái nhà của bạn

Gửi tên, số điện thoại và địa chỉ giao hàng. Bạn có thể bổ sung sản phẩm, màu sắc và diện tích mái để nhân viên tư vấn sát nhu cầu hơn.

info@khoithanhgroup.com

TÂY NINH

Lô S5A, Đường số 11, KCN Hải Sơn, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh

Xem 6 địa điểm Khởi Thành

Vui lòng gọi trước khi đến để xác nhận địa điểm và lịch tiếp đón.

  • This field is for validation purposes and should be left unchanged.
  • Nhập số điện thoại Việt Nam hoặc số có mã quốc gia +84 để Khởi Thành liên hệ tư vấn.
  • Ví dụ: tôn 5 sóng xanh dương hoặc ngói đỏ đô. Có thể gửi ảnh/bản vẽ qua Zalo.
  • Có thể nhập diện tích hoặc kích thước mái, ví dụ 100 m² hoặc 10 × 10 m. Để trống nếu chưa xác định.

Tôn 5 sóng vuông hiện có màu xanh dương.

Gửi thông tin là yêu cầu tư vấn, chưa phải xác nhận đặt hàng. Phí vận chuyển được nhân viên trao đổi khi báo giá.

KHỞI THÀNH · Tôn nhựa, ngói nhựa và phụ kiệnĐịa điểm & liên hệ

Thông tin hỗ trợ