Máng xối nhựa chữ U – ba quy cách 14×16, 18×20, 25×28 zoom

Hover

chu-u-14×16-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

chu-u-18×20-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

chu-u-25×28-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

chu-u-32×28-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

chu-u-40×30-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

chu-u-13×13-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

chu-u-10×8-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

cao-thap-14x16x9-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

cao-thap-18x18x14-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

mang-tuong-tieu-chuan-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

mang-tuong-8-inch-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

tai-sinh-14×16-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

tai-sinh-18×20-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

tai-sinh-25×28-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

tai-sinh-25×23-khoi-thanh-png-goc zoom

Hover

Máng xối nhựa chữ U – ba quy cách 14×16, 18×20, 25×28
chu-u-14×16-khoi-thanh-png-goc
chu-u-18×20-khoi-thanh-png-goc
chu-u-25×28-khoi-thanh-png-goc
chu-u-32×28-khoi-thanh-png-goc
chu-u-40×30-khoi-thanh-png-goc
chu-u-13×13-khoi-thanh-png-goc
chu-u-10×8-khoi-thanh-png-goc
cao-thap-14x16x9-khoi-thanh-png-goc
cao-thap-18x18x14-khoi-thanh-png-goc
mang-tuong-tieu-chuan-khoi-thanh-png-goc
mang-tuong-8-inch-khoi-thanh-png-goc
tai-sinh-14×16-khoi-thanh-png-goc
tai-sinh-18×20-khoi-thanh-png-goc
tai-sinh-25×28-khoi-thanh-png-goc
tai-sinh-25×23-khoi-thanh-png-goc
Full Screen

Máng xối nhựa PVC

Liên hệ báo giá

Giá máng xối chữ U và phụ kiện

Quy cách (đáy × cao) Giá máng (VNĐ/mét tới)
14×16 cm 120.000
18×20 cm 158.000
25×28 cm 215.000

Theo bảng giá máng xối 10/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá trên chỉ áp dụng ba quy cách chữ U trong bảng.

Nhà thầu và đại lý có thể dùng bảng model trên trang để đối chiếu biên dạng trước khi lập yêu cầu vật tư. Bộ bảng tách 15 mẫu thu nước mái theo bốn nhóm, đồng thời giới thiệu máng trồng cây thành nhóm riêng. Việc chọn máng cần đi cùng sơ đồ tuyến và bộ chi tiết nối, kết thúc, chuyển hướng, đầu xả. Ghi đủ nhóm, tên model, miệng, đáy, chiều cao và độ dày. Ví dụ chữ U 18×20 có miệng 240 mm, đáy 180 mm, cao 200 mm, dày 2,8 mm; chữ U 25×28 có miệng 350 mm, đáy 250 mm, cao 280 mm, dày 3,8 mm. Các số liệu này thuộc những dòng cụ thể trong bảng, không áp dụng chung cho tất cả các máng có tên tương tự.

Nhận tư vấn và báo giá

Gửi nhu cầu; nhân viên xác nhận quy cách và phí vận chuyển trước khi chốt đơn.

  • This field is for validation purposes and should be left unchanged.
  • Nhập số điện thoại Việt Nam hoặc số có mã quốc gia +84 để Khởi Thành liên hệ tư vấn.
  • Ví dụ: tôn 5 sóng xanh dương hoặc ngói đỏ đô. Có thể gửi ảnh/bản vẽ qua Zalo.
  • Có thể nhập diện tích hoặc kích thước mái, ví dụ 100 m² hoặc 10 × 10 m. Để trống nếu chưa xác định.

Mô tả

Giá máng xối chữ U và phụ kiện

Quy cách (đáy × cao) Giá máng (VNĐ/mét tới)
14×16 cm 120.000
18×20 cm 158.000
25×28 cm 215.000
Phụ kiện (VNĐ/cái) 14×16 18×20 25×28
Nối máng xối 80.000 95.000 125.000
Bịt đầu máng xối 77.000 90.000 125.000
Phễu thoát nước 115.000 140.000 175.000
Bịt và phễu cuối máng 175.000 205.000 263.000
Cút góc vuông 90° 175.000 205.000 263.000

Theo bảng giá máng xối 10/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá trên chỉ áp dụng ba quy cách chữ U trong bảng.

Phụ kiện chọn cùng biên dạng và cỡ máng. Miễn phí vận chuyển từ 100 m máng xối trong khu vực miền Nam. Mẫu khác và máng trồng cây: liên hệ để được báo giá đúng quy cách.

Quy cách máng xối nhựa PVC theo từng model

Máng xối nhựa PVC Khởi Thành Group được chọn theo tuyến thu nước và mặt cắt phù hợp công trình. Hồ sơ quy cách gồm 15 mẫu thoát nước mái trong bốn nhóm, giúp nhà thầu và đại lý ghi đúng model, kích thước và bộ phụ kiện khi lập vật tư.

Bảng giá đại lý máng nhựa PVC và phụ kiện

Cập nhật:

Máng nhựa PVC chữ U có 3 quy cách. Giá máng tính theo VNĐ/mét tới; giá phụ kiện tính theo VNĐ/cái.

Thông số và giá máng xối

Máng xối chữ U — kích thước kỹ thuật tính bằng mm
Quy cách
Đáy × cao (cm)
Miệng (mm) Đáy (mm) Chiều cao (mm) Độ dày (mm) Giá (VNĐ/mét tới)
Nhỏ 14 × 16 190 140 160 2,8 120.000
Trung 18 × 20 240 180 200 2,8 158.000
Lớn 25 × 28 350 250 280 3,8 215.000

Trên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem đủ thông số và giá.

Phụ kiện máng xối

Chọn phụ kiện cùng biên dạng và quy cách máng.

Giá phụ kiện máng xối — VNĐ/cái
Tên phụ kiện Nhỏ 14 × 16 Trung 18 × 20 Lớn 25 × 28
Nối máng xốiNối thẳng 80.000 95.000 125.000
Bịt đầu máng xốiNắp chặn 77.000 90.000 125.000
Phễu thoát nướcĐầu thoát nước 115.000 140.000 175.000
Bịt và phễu cuối mángNắp chụp xả 175.000 205.000 263.000
Cút góc vuông 90°Phụ kiện chuyển hướng 175.000 205.000 263.000

Khi đặt hàng: ghi cỡ máng, số lượng từng phụ kiện và vị trí nối / chặn / xả.

Điều kiện giá: Giá chưa bao gồm VAT.

Miễn phí vận chuyển từ 100 m máng xối trong khu vực miền Nam.

Xem ảnh bảng giá thiết kế đầy đủ
Bảng giá đại lý máng xối PVC Khởi Thành — ba quy cách và năm phụ kiện
Nhấn vào ảnh để xem kích thước đầy đủ.

Liên hệ Khởi Thành: 0567.483.999.

Video máng xối thực tế tại khu sản xuất. Bấm phát để xem biên dạng và phần giới thiệu.

Xem sản phẩm thực tế

Máng xối nhựa PVC chữ U

Xem biên dạng máng xối trong khu sản xuất trước khi chọn quy cách cho tuyến thu nước mái.

Ba quy cách chính (đáy × chiều cao, cm):

14 × 16 cm
18 × 20 cm
25 × 28 cm

Gửi chiều dài tuyến, số lượng và vị trí đầu xả để Khởi Thành tư vấn model, mối nối và bộ phụ kiện phù hợp.

Xem đầy đủ quy cách máng xối

Máng xối nhựa chữ U 14×16, 18×20 và 25×28 kèm thông số quy cách
Ba cỡ máng xối chữ U 14×16, 18×20 và 25×28. Thông số miệng, đáy, chiều cao và độ dày theo catalog Khởi Thành; đơn vị mm.

Đơn vị quy cách: mm. Tên model được giữ theo quy cách sản phẩm. Bề rộng miệng, đáy, chiều cao đo thẳng đứng hoặc chiều cao hai thành và độ dày được thể hiện riêng trong từng bảng.

Máng xối nhựa chữ U

Chọn đúng mẫu chữ U theo bề rộng miệng, đáy, chiều cao và độ dày. Mẫu 10×8 có bộ phụ kiện riêng; nối, đầu bịt và đầu xả phải khớp với mặt cắt.

Máng xối nhựa chữ U 14×16

Máng xối nhựa chữ U 14×16
Máng xối nhựa chữ U 14×16 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 190 mm · Dày 2,8 mm

Bảng quy cách 14×16
Thông số Máng xối nhựa chữ U 14×16
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 190 mm
Bề rộng đáy 140 mm
Chiều cao đo thẳng đứng 160 mm
Độ dày 2,8 mm

Máng xối nhựa chữ U 18×20

Máng xối nhựa chữ U 18×20
Máng xối nhựa chữ U 18×20 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 240 mm · Dày 2,8 mm

Bảng quy cách 18×20
Thông số Máng xối nhựa chữ U 18×20
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 240 mm
Bề rộng đáy 180 mm
Chiều cao đo thẳng đứng 200 mm
Độ dày 2,8 mm

Máng xối nhựa chữ U 25×28

Máng xối nhựa chữ U 25×28
Máng xối nhựa chữ U 25×28 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 350 mm · Dày 3,8 mm

Bảng quy cách 25×28
Thông số Máng xối nhựa chữ U 25×28
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 350 mm
Bề rộng đáy 250 mm
Chiều cao đo thẳng đứng 280 mm
Độ dày 3,8 mm

Máng xối nhựa chữ U 32×28

Máng xối nhựa chữ U 32×28
Máng xối nhựa chữ U 32×28 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 400 mm · Dày 5 mm

Bảng quy cách 32×28
Thông số Máng xối nhựa chữ U 32×28
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 400 mm
Bề rộng đáy 320 mm
Chiều cao đo thẳng đứng 280 mm
Độ dày 5 mm

Máng xối nhựa chữ U 40×30

Máng xối nhựa chữ U 40×30
Máng xối nhựa chữ U 40×30 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 450 mm · Dày 4,5 mm

Bảng quy cách 40×30
Thông số Máng xối nhựa chữ U 40×30
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 450 mm
Bề rộng đáy 400 mm
Chiều cao đo thẳng đứng 300 mm
Độ dày 4,5 mm

Máng xối nhựa chữ U 13×13

Máng xối nhựa chữ U 13×13
Máng xối nhựa chữ U 13×13 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 180 mm · Dày 3 mm

Bảng quy cách 13×13
Thông số Máng xối nhựa chữ U 13×13
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 180 mm
Bề rộng đáy 130 mm
Chiều cao đo thẳng đứng 130 mm
Độ dày 3 mm

Máng xối nhựa chữ U 10×8

Máng xối nhựa chữ U 10×8
Máng xối nhựa chữ U 10×8 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 150 mm · Dày 2,2 mm

Bảng quy cách 10×8
Thông số Máng xối nhựa chữ U 10×8
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 150 mm
Bề rộng đáy 100 mm
Chiều cao đo thẳng đứng 80 mm
Độ dày 2,2 mm

Máng xối nhựa cao/thấp

Hai thành có chiều cao khác nhau. Bảng quy cách ghi riêng thành cao và thành thấp để đối chiếu hướng lắp, đầu bịt và đầu xả.

Máng xối nhựa cao/thấp 14×16×9

Máng xối nhựa cao/thấp 14×16×9
Máng xối nhựa cao/thấp 14×16×9 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 195 mm · Dày 3 mm

Bảng quy cách 14×16×9
Thông số Máng xối nhựa cao/thấp 14×16×9
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 195 mm
Bề rộng đáy 140 mm
Chiều cao thành cao 160 mm
Chiều cao thành thấp 90 mm
Độ dày 3 mm

Máng xối nhựa cao/thấp 18×18×14

Máng xối nhựa cao/thấp 18×18×14
Máng xối nhựa cao/thấp 18×18×14 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 250 mm · Dày 3,5 mm

Bảng quy cách 18×18×14
Thông số Máng xối nhựa cao/thấp 18×18×14
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 250 mm
Bề rộng đáy 180 mm
Chiều cao thành cao 180 mm
Chiều cao thành thấp 140 mm
Độ dày 3,5 mm

Máng xối tường

Nhóm gồm loại tiêu chuẩn và mẫu 8 inch. Bảng tách chiều cao đo thẳng đứng với chiều dài cạnh nghiêng đối diện; 8 inch là tên mẫu, bề rộng miệng theo bản vẽ là 216 mm.

Máng xối tường loại tiêu chuẩn

Máng xối nhựa máng tường loại tiêu chuẩn
Máng xối nhựa máng tường loại tiêu chuẩn – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 135 mm · Dày 2,5 mm

Bảng quy cách loại tiêu chuẩn
Thông số Máng xối tường loại tiêu chuẩn
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 135 mm
Bề rộng đáy 85 mm
Chiều cao đo thẳng đứng 105 mm
Chiều dài cạnh nghiêng đối diện 120 mm
Độ dày 2,5 mm

Máng xối tường 8 inch

Máng xối nhựa máng tường 8 inch
Máng xối nhựa máng tường 8 inch – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 216 mm · Dày 2,5 mm

Bảng quy cách 8 inch
Thông số Máng xối tường 8 inch
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 216 mm
Bề rộng đáy 145 mm
Chiều cao đo thẳng đứng 128 mm
Chiều dài cạnh nghiêng đối diện 147 mm
Độ dày 2,5 mm

Máng nước tái sinh

Giữ riêng nhóm máng nước tái sinh khi chọn model. Cùng tên 14×16 hoặc 18×20 ở các nhóm khác không mặc định có cùng bề rộng miệng và độ dày.

Máng xối nhựa tái sinh 14×16

Máng xối nhựa tái sinh 14×16
Máng xối nhựa tái sinh 14×16 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 195 mm · Dày 3 mm

Bảng quy cách 14×16
Thông số Máng xối nhựa tái sinh 14×16
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 195 mm
Bề rộng đáy 140 mm
Chiều cao đo thẳng đứng 160 mm
Độ dày 3 mm

Máng xối nhựa tái sinh 18×20

Máng xối nhựa tái sinh 18×20
Máng xối nhựa tái sinh 18×20 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 240 mm · Dày 3,5 mm

Bảng quy cách 18×20
Thông số Máng xối nhựa tái sinh 18×20
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 240 mm
Bề rộng đáy 180 mm
Chiều cao đo thẳng đứng 200 mm
Độ dày 3,5 mm

Máng xối nhựa tái sinh 25×28

Máng xối nhựa tái sinh 25×28
Máng xối nhựa tái sinh 25×28 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 340 mm · Dày 5 mm

Bảng quy cách 25×28
Thông số Máng xối nhựa tái sinh 25×28
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 340 mm
Bề rộng đáy 250 mm
Chiều cao đo thẳng đứng 280 mm
Độ dày 5 mm

Máng xối nhựa tái sinh 25×23

Máng xối nhựa tái sinh 25×23
Máng xối nhựa tái sinh 25×23 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 310 mm · Dày 4 mm

Bảng quy cách 25×23
Thông số Máng xối nhựa tái sinh 25×23
Thông số Quy cách
Bề rộng miệng 310 mm
Bề rộng đáy 250 mm
Chiều cao đo thẳng đứng 230 mm
Độ dày 4 mm

Chọn phụ kiện cùng biên dạng

Ghi rõ nhóm và model khi chọn nối thẳng, đầu bịt, góc chuyển hướng, giá đỡ và đầu thoát nước. Phụ kiện và hướng lắp cần khớp với mặt cắt của đúng quy cách; bộ 10×8, cao/thấp và máng tường được đối chiếu riêng.

Thông tin cần gửi để nhận báo giá

Gửi nhóm máng, model, chiều dài tuyến, số lượng, màu mong muốn, vị trí đầu xả và địa điểm giao. Bản vẽ lắp cần xác định độ dốc, cách bố trí giá đỡ, mối nối và tuyến thoát nước. Chiều dài thanh, dung sai và các điều kiện đặt hàng được ghi theo mã hàng xác nhận.

Danh mục máng xối nhựa đa năng · Máng xối và phụ kiện mái · +84 366 999 997 · Nhắn Zalo

Sản phẩm máng hiện có: Máng xối gia công 20–20 cm. Quy cách gia công được xem theo hồ sơ riêng của sản phẩm.

Lập danh sách máng xối nhựa PVC và phụ kiện cho công trình

Nhà thầu và đại lý có thể dùng bảng model trên trang để đối chiếu biên dạng trước khi lập yêu cầu vật tư. Bộ bảng tách 15 mẫu thu nước mái theo bốn nhóm, đồng thời giới thiệu máng trồng cây thành nhóm riêng. Việc chọn máng cần đi cùng sơ đồ tuyến và bộ chi tiết nối, kết thúc, chuyển hướng, đầu xả.

Quy cách cần ghi trong hồ sơ đặt hàng

Ghi đủ nhóm, tên model, miệng, đáy, chiều cao và độ dày. Ví dụ chữ U 18×20 có miệng 240 mm, đáy 180 mm, cao 200 mm, dày 2,8 mm; chữ U 25×28 có miệng 350 mm, đáy 250 mm, cao 280 mm, dày 3,8 mm. Các số liệu này thuộc những dòng cụ thể trong bảng, không áp dụng chung cho tất cả các máng có tên tương tự.

Tên model dùng cách gọi đáy × cao theo cm ở một số dòng, nhưng bảng kỹ thuật dùng mm. Với mẫu cao/thấp, ghi riêng hai chiều cao thành và hướng lắp. Với máng tường, phân biệt chiều cao thẳng đứng với cạnh nghiêng. Model 8 inch được đối chiếu theo bảng có miệng 216 mm, không thay thế bằng một phép đổi tên gọi để chốt mặt cắt.

Đối chiếu bộ phụ kiện theo từng tuyến

Mỗi tuyến cần xác định vị trí nối thẳng, đầu bịt, đầu xả và các góc chuyển hướng. Nối máng, nắp chặn và phễu phải khớp với mặt cắt của model được chọn. Giá đỡ và liên kết cần phù hợp vị trí đặt máng cùng kết cấu công trình. Các bộ dành cho chữ U 10×8, cao/thấp và máng tường được đối chiếu riêng.

Nếu hai tuyến dùng hai nhóm máng khác nhau, tách thành hai dòng vật tư dù tên kích thước gần giống. Không mặc định máng tái sinh hoặc máng trồng cây dùng chung phụ kiện với chữ U. Quy cách nhánh ống xả, chiều dài thanh cung cấp và dung sai cần được xác nhận khi chốt cấu hình.

Kiểm tra khối lượng và điều kiện báo giá

  1. Đo từng tuyến theo mét dài và đánh dấu vị trí chuyển hướng, nối, chặn và xả.
  2. Tách model, chiều dài từng đoạn, số đoạn và số lượng từng phụ kiện.
  3. Xác nhận phần chồng nối, đoạn cắt và vật tư liên kết theo phương án lắp.
  4. Ghi màu thực tế, địa điểm giao và thời gian cần vật tư để đối chiếu báo giá.

Máng được tính theo đơn vị ghi trong báo giá; bảng giá hiện có dùng VNĐ/mét tới cho máng và VNĐ/cái cho phụ kiện. Khi so sánh tổng chi phí, đọc cả ngày cập nhật, VAT, vận chuyển và phạm vi model được áp dụng. Giữ riêng chiều dài tuyến máng với diện tích tấm lợp tính bằng m².

Lưu ý về lắp đặt và hình ảnh

Độ dốc, khoảng đỡ, mối nối và vị trí đầu xả phải theo phương án đã kiểm tra cho công trình. Khả năng thoát nước phụ thuộc cấu hình toàn tuyến; không kết luận đủ lưu lượng chỉ từ bề rộng miệng. Sau khi lắp, kiểm tra mối nối và thử dòng nước tại các vị trí kết thúc hoặc chuyển hướng.

Ảnh sản phẩm hỗ trợ nhận diện biên dạng. Màu và quy cách hàng giao cần xác nhận theo mẫu hoặc mã hàng trong báo giá; ảnh minh họa không thay thế bản vẽ quy cách.

Câu hỏi thường gặp

Cùng tên 18×20 có nghĩa là cùng độ dày không?

Không. Chữ U 18×20 được ghi dày 2,8 mm, còn nhóm tái sinh 18×20 được ghi dày 3,5 mm. Hãy ghi rõ nhóm khi yêu cầu vật tư.

Có phải mua phụ kiện theo tổng mét máng?

Số phụ kiện phụ thuộc sơ đồ tuyến, số đoạn ghép và số điểm xả. Cần lập danh sách từng loại thay vì áp một tỷ lệ chung cho mọi công trình.

Đại lý cần gửi thông tin gì?

Gửi model hoặc mặt cắt yêu cầu, bảng chiều dài, số lượng từng phụ kiện, địa điểm giao và thời điểm cần vật tư để Khởi Thành đối chiếu cấu hình.

Gọi 0366 999 997 · Gửi hồ sơ vật tư qua Zalo.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máng xối nhựa PVC”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhận báo giá

Thông tin hỗ trợ