Bảng giá

BẢNG GIÁ KHỞI THÀNH

Giá tôn nhựa, ngói nhựa
và phụ kiện mái lợp

Tham khảo hai dòng phổ thông và cao cấp để dự toán. Các dòng tôn/ngói trong bảng tổng hợp tính theo mét tới; phụ kiện của bảng tổng hợp tính theo cái. Mái âm dương và máng xối có bảng giá riêng phía dưới. Chọn đúng sản phẩm, quy cách và nơi giao trước khi xác nhận báo giá.

Đơn giá được Khởi Thành cập nhật ngày 11/10/2026. Đối chiếu sản phẩm, quy cách và đơn vị tính trong báo giá của từng đơn hàng.

Bảng giá mái âm dương ↓Bảng giá máng xối ↓

Sản phẩm / quy cách Đơn vị Phổ thông (VNĐ) Cao cấp (VNĐ)
Tôn ngói nhựa PVC/ASAKhổ hữu dụng 960 mm; đối chiếu khổ thực tế trong báo giá mét tới 158.000 178.000
Tôn sóng vuông 5 sóngKhổ hữu dụng 1.000 mm; đối chiếu khổ thực tế trong báo giá mét tới 158.000 178.000
Tôn nhựa sóng nhỏ 11 sóngKhổ tổng 1.045,4 mm; khổ phủ xác nhận theo mẫu ghép; ưu tiên làm vách mét dài 158.000 178.000
Tấm lấy sáng FRPTheo biên dạng · sản xuất theo đơn mét dài Từ 71.000 VNĐ/mét dài · theo độ dày
Tôn nhựa 3 sóngKhổ tổng 800 mm · hữu dụng 720 mm; quy cách xác nhận theo đơn mét dài 158.000 178.000
Úp nóc ngói / úp nóc 5 sóng / ốp sườn ngói / chạc 3 ngóiĐối chiếu đúng loại phụ kiện cái 145.000 165.000
Diềm hoa văn / ốp tường mái ngói / chữ T mái ngói / ốp tường 5 sóng / máng chữ V / ốp viền trái, phảiĐối chiếu đúng loại phụ kiện cái 125.000 145.000
Úp góc ngói / úp đuôi máiĐối chiếu đúng loại phụ kiện cái 95.000 120.000
Chạc 4 ngóiPhụ kiện mái ngói cái 155.000 175.000
Nắp chụp ASAPhụ kiện cái 1.500 2.000

Trên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem đủ hai cột giá. Dấu “—” nghĩa là chưa có giá công bố cho dòng đó.

Điều kiện cho bảng tôn/ngói tổng hợp

Giá bằng VNĐ, chưa bao gồm VAT. Đơn hàng tôn/ngói từ 100 mét tới trở lên được miễn phí vận chuyển trong khu vực áp dụng; nhân viên xác nhận khu vực và điều kiện giao hàng trước khi chốt đơn. Với đơn hàng ngoài điều kiện này, phí vận chuyển được xác nhận theo địa điểm giao. Dòng sản phẩm, độ dày, quy cách, tổng mét tới, số lượng phụ kiện và các hạng mục kèm theo được ghi rõ trong báo giá.

Nhận báo giá cụ thể

Bảng giá tôn lấy sáng FRP Maxlight

Đơn giá theo mét dài, áp dụng theo độ dày được chọn. Khổ rộng 107 cm; màu Trắng, Xanh hoặc Trắng sữa theo bảng quy cách.

Đơn vị: VNĐ/mét dài · chưa bao gồm VAT
Độ dày Đơn giá
0,4 mm 71.000
0,6 mm 88.000
0,8 mm 108.000
0,9 mm 116.000
1,0 mm 123.000
1,2 mm 133.000
1,5 mm 178.000
2,0 mm 213.000
2,2 mm 228.000
2,5 mm 254.000
3,0 mm 294.000

Giá chưa bao gồm VAT. Miễn phí giao hàng trong khu vực miền Nam cho đơn hàng trên 100 mét dài. Phụ kiện tính riêng; số lượng và quy cách giao hàng xác nhận trong báo giá.

Giá và thông số sàn FRP Grating

850.000 VNĐ/m² — giá tham khảo

Quy cách, đơn giá và điều kiện giao hàng được xác nhận khi đặt hàng. Mức tham khảo này không áp dụng mặc định cho mọi model, độ dày, hệ nhựa hoặc bề mặt; cần đối chiếu yêu cầu tải trọng, nhịp đỡ và môi trường sử dụng.

Xem sản phẩm sàn FRP Grating

Cập nhật giá grating: 13/10/2026. VAT, vận chuyển, phụ kiện, cắt theo yêu cầu và lắp đặt được xác nhận riêng trong báo giá.

Bảng thông số sàn grating FRP

Tấm sàn nhựa composite cốt sợi thủy tinh. Bảng gồm 24 quy cách để tra cứu kích thước khuôn, bề rộng gân và ô thoáng khi lựa chọn sản phẩm.

STT Quy cách (mm) Kích thước khuôn (m) Gân trên (mm) Gân dưới (mm) Khối lượng (số kg)¹ Ô thoáng (mm)
1 43 × 43 × 25 1 × 4 4,5 3 8,5 39
2 43 × 43 × 25 1,22 × 4 4,5 3 8,5 39
3 40 × 40 × 25 1,22 × 4 5 3 10 35
4 40 × 40 × 25 1 × 4 5 3 10 35
5 40 × 40 × 30 1,22 × 4 5 3 12 35
6 40 × 40 × 30 1 × 4 5 3 12 35
7 38 × 38 × 30 1 × 4 6 4 16 32
8 40 × 40 × 38 1,22 × 4 6 4 16 34
9 40 × 40 × 38 1 × 4 6 4 16 34
10 40 × 40 × 38
Bản rộng
1,22 × 3,66 6,8 5 19 33
11 25 × 19 × 19
Bản rộng · chữ thập²
1 × 4 6 4 12 19
12 25 × 19 × 19
Bản hẹp · chữ thập²
1 × 4 5 3 10,5 20
13 38 × 38 × 38 1,22 × 3,66 7 5 21 31
14 38 × 38 × 38 1 × 4 7 5 21 31
15 50 × 50 × 50 1,22 × 3,66 6,5 4,5 20 44
16 50 × 50 × 50 1 × 4 6,5 4,5 20 44
17 50 × 50 × 50
Bản rộng
1 × 4 7 5 22 43
18 38 × 38 × 25 1 × 4 6 4 14 32
19 38 × 12 × 12
Chữ thập²
1,22 × 3,66 6,8 5 24 12
20 25 × 12 × 12
Chữ thập²
1,22 × 3,66 6 4 16 12
21 40 × 40 × 38
Bản hẹp
1,22 × 4 5 3 14,5 35
22 40 × 40 × 38
Bản hẹp
1 × 4 5 3 14,5 35
23 50 × 50 × 50
Bản hẹp
1,22 × 4 5,2 3 17,5 45
24 50 × 50 × 50
Bản hẹp
1 × 4 5,2 3 17,5 45

Cách đọc thông số

  • Quy cách ô vuông: thường ghi bước ô × bước ô × chiều dày tấm. Ví dụ 38 × 38 × 30 mm: bước ô danh nghĩa 38 × 38 mm, dày 30 mm. Nhóm chữ thập có ghi chú riêng bên dưới.
  • Gân trên và gân dưới: bề rộng gân ở mặt trên và mặt dưới; đây không phải chiều dày toàn tấm.
  • Ô thoáng: kích thước lọt lòng của ô, khác bước ô danh nghĩa. Bản rộng và bản hẹp là các biến thể ghi trong bảng nguồn.
  • Kích thước khuôn: 1 × 4 m tương đương 1.000 × 4.000 mm; cần xác nhận kích thước tấm giao thực tế và dung sai khi đặt hàng.

Ghi chú thông số

  1. Khối lượng: giữ nguyên số liệu gốc; cần xác nhận kg/m² hay kg/tấm trước khi chốt đơn vì bảng nguồn chỉ ghi số kg.
  2. Nhóm chữ thập: giữ nguyên thứ tự các số trong nguồn. Cần xác nhận chiều dày và bước ô theo bản vẽ; không áp dụng cách đọc của ô vuông thường.

Quy ước đơn vị: quy cách, gân và ô thoáng theo mm; kích thước khuôn theo m. Cần xác nhận kích thước thành phẩm và dung sai khi đặt hàng. Nguồn số liệu: bảng quy cách của nhà cung cấp.

Thông tin cần khi tư vấn và đặt hàng

Gửi quy cách hoặc số thứ tự trong bảng, khổ cắt, số lượng, màu và bề mặt, vị trí lắp đặt, tải sử dụng, khoảng cách gối đỡ và địa điểm giao hàng.

Lưu ý kỹ thuật: bảng này chưa có tải trọng cho phép. Với vị trí xe chạy hoặc môi trường hóa chất, cần xác nhận riêng khả năng chịu tải, loại nhựa và điều kiện sử dụng.

Màu sắc và bề mặt thực tế xác nhận theo đơn hàng.

Bảng giá đại lý mái ngói âm dương

Cập nhật:

Tấm ngói rộng 1,05 m, khổ hữu dụng 1 m. Đơn vị giá tấm lợp: VNĐ/tấm.

Giá tấm ngói âm dương — VNĐ/tấm
Tên hàng Khổ 36 cm Khổ 46 cm Khổ 56 cm Khổ 66 cm Khổ 76 cm Khổ 86 cm
Tấm số 1 175.000 185.000 195.000 205.000 215.000 225.000
Tấm số 2 175.000 185.000 195.000 205.000 215.000 225.000
Tấm số 3 175.000 185.000 195.000 205.000 215.000 225.000
Tấm đủ khổ 185.000 195.000 205.000 215.000 225.000 235.000

Trên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem đủ các khổ.

Phụ kiện âm dương

Giá phụ kiện mái ngói âm dương
Tên phụ kiện Đơn vị Giá (VNĐ)
Nóc âm dương / Sườn âm dươngDài 1,05 m; hữu dụng 1 m tấm 170.000
Đuôi phụng cặp 160.000
Góc âm dương cặp 160.000

Điều kiện giá: Theo bảng giá, giá chưa gồm vận chuyển và VAT (10%).

Xem ảnh bảng giá thiết kế đầy đủ
Bảng giá đại lý mái ngói âm dương Khởi Thành — tấm lợp và phụ kiện
Nhấn vào ảnh để xem kích thước đầy đủ.

Liên hệ Khởi Thành: 0567.483.999.

Bảng giá đại lý máng nhựa PVC và phụ kiện

Cập nhật:

Máng nhựa PVC chữ U có 3 quy cách. Giá máng tính theo VNĐ/mét tới; giá phụ kiện tính theo VNĐ/cái.

Thông số và giá máng xối

Máng xối chữ U — kích thước kỹ thuật tính bằng mm
Quy cách
Đáy × cao (cm)
Miệng (mm) Đáy (mm) Chiều cao (mm) Độ dày (mm) Giá (VNĐ/mét tới)
Nhỏ 14 × 16 190 140 160 2,8 120.000
Trung 18 × 20 240 180 200 2,8 158.000
Lớn 25 × 28 350 250 280 3,8 215.000

Trên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem đủ thông số và giá.

Phụ kiện máng xối

Chọn phụ kiện cùng biên dạng và quy cách máng.

Giá phụ kiện máng xối — VNĐ/cái
Tên phụ kiện Nhỏ 14 × 16 Trung 18 × 20 Lớn 25 × 28
Nối máng xốiNối thẳng 80.000 95.000 125.000
Bịt đầu máng xốiNắp chặn 77.000 90.000 125.000
Phễu thoát nướcĐầu thoát nước 115.000 140.000 175.000
Bịt và phễu cuối mángNắp chụp xả 175.000 205.000 263.000
Cút góc vuông 90°Phụ kiện chuyển hướng 175.000 205.000 263.000

Khi đặt hàng: ghi cỡ máng, số lượng từng phụ kiện và vị trí nối / chặn / xả.

Điều kiện giá: Giá chưa bao gồm VAT.

Miễn phí vận chuyển từ 100 m máng xối trong khu vực miền Nam.

Xem ảnh bảng giá thiết kế đầy đủ
Bảng giá đại lý máng xối PVC Khởi Thành — ba quy cách và năm phụ kiện
Nhấn vào ảnh để xem kích thước đầy đủ.

Liên hệ Khởi Thành: 0567.483.999.

Cách đối chiếu dự toán

01 · QUY CÁCH

Chọn đúng dòng sản phẩm

Xác nhận phổ thông hay cao cấp, độ dày, màu và chiều dài. Không áp dụng một mức giá cho mọi sản phẩm.

02 · TỔNG MÉT TỚI

Kiểm tra tổng chiều dài tấm

Tổng mét tới = chiều dài mỗi tấm (m) × số tấm cùng chiều dài; nếu có nhiều chiều dài, cộng tổng của từng nhóm. Tiền tấm lợp = tổng mét tới × đơn giá. Khổ hữu dụng dùng để tính diện tích mái che phủ sau chồng mí.

03 · TỔNG CHI PHÍ

Làm rõ từng khoản

Đối chiếu tiền tấm lợp, phụ kiện, VAT, vận chuyển và các dịch vụ được xác nhận trước khi đặt hàng.

Xem bảng giá nguồn và quy cách đang công bố →

BÁO GIÁ THEO CÔNG TRÌNH

Gửi nhu cầu của bạn

Cho biết loại mái, quy cách, diện tích và địa điểm giao để Khởi Thành trao đổi dự toán.

Điện thoại
0366 999 997

Email
info@khoithanhgroup.com

Xem địa điểm liên hệ →

Thông tin gửi là yêu cầu tư vấn, chưa phải xác nhận đặt hàng.

  • This field is for validation purposes and should be left unchanged.
  • Nhập số điện thoại Việt Nam hoặc số có mã quốc gia +84 để Khởi Thành liên hệ tư vấn.
  • Ví dụ: tôn 5 sóng xanh dương hoặc ngói đỏ đô. Có thể gửi ảnh/bản vẽ qua Zalo.
  • Có thể nhập diện tích hoặc kích thước mái, ví dụ 100 m² hoặc 10 × 10 m. Để trống nếu chưa xác định.

Thông tin hỗ trợ