Tấm PC phẳng đặc ruột – hình minh họa zoom

Hover

Tấm PC phẳng đặc ruột – hình minh họa
Full Screen

Tấm Polycarbonate PC phẳng đặc ruột

Liên hệ báo giá

Giá: Liên hệ. PC đặc ruột dạng phẳng cho mái che, mái và vách lấy sáng theo thiết kế. Độ dày, khổ, màu, mặt UV và phụ kiện xác nhận theo mã hàng trong báo giá.

Ảnh minh họa; màu sắc, bề mặt và quy cách đối chiếu mẫu thực tế khi đặt hàng.

Nhận tư vấn và báo giá

Gửi nhu cầu; nhân viên xác nhận quy cách và phí vận chuyển trước khi chốt đơn.

  • This field is for validation purposes and should be left unchanged.
  • Nhập số điện thoại Việt Nam hoặc số có mã quốc gia +84 để Khởi Thành liên hệ tư vấn.
  • Ví dụ: tôn 5 sóng xanh dương hoặc ngói đỏ đô. Có thể gửi ảnh/bản vẽ qua Zalo.
  • Có thể nhập diện tích hoặc kích thước mái, ví dụ 100 m² hoặc 10 × 10 m. Để trống nếu chưa xác định.

Mô tả

Tấm Polycarbonate PC phẳng đặc ruột có mặt cắt đặc liên tục, phù hợp các hạng mục lấy sáng và che chắn cần bề mặt phẳng. Khi chọn cho mái che hoặc vách, nên xác định mức độ nhìn xuyên, màu mong muốn và kích thước ô khung. Độ dày được lựa chọn cùng kết cấu đỡ và điều kiện sử dụng của công trình.

Ảnh minh họa nhận biết tấm PC đặc ruột. Màu sắc, bề mặt và quy cách hàng giao đối chiếu mẫu thực tế khi đặt hàng.

Ứng dụng và lựa chọn bề mặt

  • Mái che, mái lấy sáng, lối đi có mái và giếng trời theo thiết kế phù hợp.
  • Vách ngăn, tấm che và các hạng mục cần bề mặt phẳng.
  • Màu trong, màu tán sáng hoặc màu nhuộm được chọn theo nhu cầu ánh sáng và mức độ riêng tư.

Với mái cong, cần đối chiếu bán kính uốn cho phép của đúng mã tấm. Màu tối hoặc tên gọi lấy sáng cũng chưa đủ để kết luận mức giảm nhiệt; hãy xem thông số truyền sáng và truyền nhiệt của cấu hình cụ thể.

Bảng quy cách tham khảo từ nhà sản xuất

Ví dụ dưới đây thuộc dòng Marlon FSX của Brett Martin, giúp hình dung các tổ hợp độ dày và khổ tấm. Quy cách Khởi Thành cung ứng được xác nhận riêng trong báo giá theo mã hàng.

Khổ rộng × dài tham khảo (mm) Độ dày hãng liệt kê (mm)
1.220 × 2.440 2; 3; 4; 5; 6
2.050 × 3.050 2; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12; 15*
2.050 × 6.110 3; 4; 5; 6; 8; 10

Nguồn: Brett Martin – Marlon FSX. *15 mm theo yêu cầu, có thể áp dụng lượng đặt tối thiểu. Mỗi khổ có danh sách độ dày riêng; bảng không thể hiện tồn kho Khởi Thành.

Những thông số cần xác nhận

Trước khi chốt hàng, cần thống nhất độ dày, khổ rộng và dài, màu, bề mặt, vị trí sử dụng trong hay ngoài trời, cấu tạo bảo vệ UV và phương án liên kết. Các yêu cầu về bảo hành hoặc chứng nhận được đối chiếu bằng hồ sơ của đúng mã hàng. Tên nhóm PC đặc ruột không thay thế hồ sơ kỹ thuật đó.

Lưu ý lắp đặt và phụ kiện

Tấm cần khoảng chuyển vị nhiệt và hệ liên kết tương thích. Ví dụ hướng dẫn Marlon phẳng nêu hệ số giãn nở 0,068 mm/(m·°C): tấm dài 3 m với thay đổi nhiệt độ 40°C có chuyển vị tính toán 8,16 mm. Con số này minh họa chuyển vị; kích thước khe, lỗ và vị trí cố định phải theo hệ lắp thực tế.

Nẹp liên kết, gioăng, vít, long đen và keo cần phù hợp với tấm. Phương án khung, khoảng gối đỡ và mép giữ tấm được xác nhận theo thiết kế. Tham khảo Marlon FS Technical Guide để thấy cách hãng xử lý các chi tiết này.

Giá liên hệ – gửi thông tin để nhận báo giá

Gửi Khởi Thành kích thước mái hoặc vách, số lượng, địa điểm công trình, ảnh khung và màu mong muốn. Báo giá cần ghi rõ mã tấm, độ dày, kích thước giao, cơ sở tính m² và phạm vi phụ kiện. Chi phí phụ kiện, vận chuyển và thi công được thống nhất theo yêu cầu; hạng mục nào được ghi trong báo giá mới thuộc phạm vi cung cấp.

Liên hệ tư vấn: 0366 999 997.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tấm Polycarbonate PC phẳng đặc ruột”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhận báo giá

Thông tin hỗ trợ