Máng cáp FRP 150x100x3 mm – Khởi Thành zoom

Hover

Máng cáp FRP Khởi Thành – ảnh mẫu sản phẩm zoom

Hover

Máng cáp FRP 150x100x3 mm – Khởi Thành
Máng cáp FRP Khởi Thành – ảnh mẫu sản phẩm
Full Screen

Máng cáp FRP có nắp 150 × 100 × 3 mm – Khởi Thành

299,000đ

Máng cáp composite FRP đáy kín có nắp, quy cách 150 × 100 × 3 mm (rộng × cao × dày), dài 3 m/thanh.

  • Gồm thân máng + nắp, khoan sẵn lỗ; không gồm vít.
  • Tư vấn theo tải cáp, môi trường sử dụng và phương án giá đỡ.
  • Giá bán: 299.000 đồng/mét dài. Phụ kiện, VAT và vận chuyển xác nhận trong báo giá.

Ảnh thiết kế minh họa từ mẫu sản phẩm; đối chiếu màu và chi tiết thực tế khi đặt hàng.

Nhận tư vấn và báo giá

Gửi nhu cầu; nhân viên xác nhận quy cách và phí vận chuyển trước khi chốt đơn.

  • This field is for validation purposes and should be left unchanged.
  • Nhập số điện thoại Việt Nam hoặc số có mã quốc gia +84 để Khởi Thành liên hệ tư vấn.
  • Ví dụ: tôn 5 sóng xanh dương hoặc ngói đỏ đô. Có thể gửi ảnh/bản vẽ qua Zalo.
  • Có thể nhập diện tích hoặc kích thước mái, ví dụ 100 m² hoặc 10 × 10 m. Để trống nếu chưa xác định.

Mô tả

Máng cáp FRP có nắp Khởi Thành dùng để bố trí và đỡ tuyến cáp điện, cáp điều khiển trong nhà xưởng và công trình công nghiệp. Mẫu giới thiệu là máng composite sợi thủy tinh dạng chữ U, đáy kín, quy cách 150 × 100 × 3 mm, dài 3 m/thanh.

Phạm vi cung cấp: thân máng và nắp đậy, khoan sẵn lỗ; không bao gồm vít. Nối máng, co, tê, kẹp nắp và giá đỡ được xác nhận riêng theo bản vẽ và báo giá.

Thông số máng cáp FRP 150 × 100 × 3 mm

Hạng mục Quy cách giới thiệu
Vật liệu Composite FRP – nhựa gia cường sợi thủy tinh
Kiểu máng Chữ U, đáy kín, có nắp tháo rời
Rộng × cao × dày danh nghĩa 150 × 100 × 3 mm
Chiều dài mỗi thanh 3.000 mm (3 m/thanh)
Lỗ lắp ghép Khoan sẵn; đối chiếu vị trí và đường kính theo mẫu/bản vẽ
Bộ sản phẩm Thân máng + nắp; không gồm vít
Màu ảnh mẫu Xanh ngọc; xác nhận màu lô hàng khi đặt
Đơn vị báo giá Mét dài (m); thanh dài 3 m
Giá bán và thời gian giao 299.000 đồng/mét dài, gồm thân máng + nắp, không gồm vít. Thời gian giao, VAT và vận chuyển xác nhận theo đơn hàng.
Tải trọng / khoảng cách giá đỡ Xác nhận theo khối lượng cáp, tiết diện máng và hồ sơ kỹ thuật của mẫu hàng

Kích thước trên là danh nghĩa. Kích thước lọt lòng, dung sai, độ dày nắp và chi tiết lắp ghép được thống nhất theo mẫu hoặc bản vẽ trước khi đặt hàng.

Máng cáp FRP là gì?

FRP là vật liệu composite gồm cốt sợi gia cường và nền nhựa; với dòng máng này, cốt gia cường là sợi thủy tinh. Hệ nhựa polyester hoặc vinyl ester thường được dùng trong các hệ máng FRP công nghiệp. Việc chọn hệ nhựa cần dựa vào môi trường sử dụng, không chỉ dựa vào màu sắc hay độ dày.

Máng đáy kín có bề mặt đỡ cáp liên tục. Máng đột lỗ có các khe hoặc lỗ trên thân/đáy; thang cáp có các thanh ngang. Ba kiểu này có cấu tạo khác nhau, cần lựa chọn theo loại cáp, yêu cầu thông thoáng và phương án lắp đặt. Sản phẩm trên trang này là máng đáy kín có nắp.

Đặc điểm và ứng dụng cần cân nhắc

  • Không gỉ như thép: vật liệu FRP được cân nhắc cho khu vực ẩm, ven biển và môi trường có nguy cơ ăn mòn. Khả năng chịu hóa chất phải đối chiếu đúng loại hóa chất, nồng độ, nhiệt độ và hệ nhựa.
  • Đặc tính cách điện của vật liệu: hữu ích khi thiết kế tuyến cáp, nhưng không thay thế cách điện của dây cáp hoặc các yêu cầu an toàn điện của công trình.
  • Nắp tháo rời: giúp che chắn tuyến cáp và thuận tiện kiểm tra. Có nắp không đồng nghĩa với hệ máng kín nước hoặc có cấp bảo vệ IP.
  • Ứng dụng: tuyến cáp trong nhà xưởng, khu xử lý nước, khu vực ven biển hoặc cơ sở có tác nhân ăn mòn, sau khi lựa chọn được cấu hình phù hợp.

Chọn quy cách và phụ kiện theo công trình

Khi cần kích thước khác, vui lòng gửi rộng × cao × dày, chiều dài và số lượng để Khởi Thành kiểm tra phương án cung cấp. Không dùng độ dày thành máng để tự suy ra tải trọng cho phép.

Hồ sơ tuyến cáp nên thể hiện các đoạn thẳng, vị trí đổi hướng, chia nhánh và thay đổi cao độ. Các chi tiết nối, co, tê, kẹp nắp, bu lông/vít và giá đỡ cần tương thích với tiết diện máng; không mặc định nằm trong bộ thân + nắp.

Lưu ý kỹ thuật trước khi lắp đặt

  • Xác định loại cáp, tổng khối lượng cáp trên mỗi mét và nhu cầu dự phòng để chọn tiết diện và nhịp giá đỡ.
  • Kiểm tra môi trường trong nhà/ngoài trời, hóa chất tiếp xúc và nhiệt độ làm việc trước khi chọn hệ nhựa.
  • Với công trình yêu cầu chậm cháy, chống UV hoặc tiêu chuẩn cụ thể, cần hồ sơ thử nghiệm áp dụng cho đúng mã hàng. Tên gọi FRP không tự xác nhận các tính năng này.
  • Chốt bản vẽ liên kết, vị trí giá đỡ và hướng dẫn gia công với đơn vị thiết kế/nhà cung cấp trước khi thi công.

Nhận báo giá máng cáp FRP tại Khởi Thành

Gửi quy cách, tổng mét dài hoặc số thanh, số lượng nắp, danh sách phụ kiện, môi trường sử dụng và địa chỉ giao hàng. Báo giá sẽ ghi rõ giá vật tư, VAT, vận chuyển, phần lắp đặt nếu có và lịch giao theo đơn hàng.

Điện thoại: 0366 999 997 · Liên hệ Khởi Thành.

Tham khảo thêm: sàn FRP Grating và xà gồ composite FRP.

Tài liệu tham khảo kỹ thuật

Thông tin nền về hệ máng FRP được đối chiếu từ Eaton B-Line, Øglænd FTE và MP Husky. Các tài liệu này giải thích nguyên tắc lựa chọn; thông số, chứng nhận và tải trọng của từng hãng không mặc nhiên áp dụng cho sản phẩm Khởi Thành.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máng cáp FRP có nắp 150 × 100 × 3 mm – Khởi Thành”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhận báo giá

Thông tin hỗ trợ