Mô tả
Tôn nhựa 5 sóng cao 1075 Khởi Thành
Tôn nhựa 5 sóng cao 1075 do nhà máy Khởi Thành sản xuất, thuộc dòng tôn nhựa PVC/ASA 4 lớp. Phiên bản đang giới thiệu có màu xanh dương, khổ tổng 1.075 mm, bước sóng chính 250 mm và khối lượng 5 kg/mét dài.
Khách hàng có thể gửi kích thước hoặc bản vẽ mái nhà xưởng, nhà kho và công trình phụ trợ để tư vấn vật tư. Chiều dày, chiều dài, khổ phủ, phụ kiện và các mốc đo trên mặt cắt được chốt theo mã hàng và bản vẽ áp dụng cho đơn hàng.
Xem các sản phẩm cùng dòng · Tư vấn và báo giá: +84 366 999 997
Tôn nhựa PVC/ASA 4 lớp 5 sóng vuông màu xanh dương được Khởi Thành giới thiệu cho nhu cầu vật tư hệ mái. Khối lượng doanh nghiệp cung cấp là 5 kg/mét dài; bản vẽ mặt cắt ghi bước tâm 250 mm và kích thước ngang tổng 1075 mm. Nhà thầu, đại lý cần ghi đúng biên dạng, màu và quy cách tấm trong bảng vật tư.
Đối chiếu mẫu và hồ sơ công trình
Chiều dài, độ dày, khổ phủ và phương án chồng mí cần thống nhất theo quy cách đặt hàng. Kích thước ngang tổng trên bản vẽ là 1075 mm; phần che phủ sau lắp ghép do đơn vị thi công đối chiếu theo cấu tạo mái.
Quy cách vật tư
| Biên dạng | 5 sóng vuông |
|---|---|
| Vật liệu, cấu tạo | PVC/ASA, 4 lớp |
| Màu đang giới thiệu | Xanh dương |
| Khối lượng theo mét dài | 5 kg/mét dài – theo thông tin doanh nghiệp |
| Kích thước ngang tổng trên bản vẽ | 1075 mm |
| Bước tâm sóng chính | 250 mm |
| Chiều cao sóng thường / sóng biên khác | 35,5 / 32,5 mm |
| Độ dày ghi trên bản vẽ nguồn | 2,5 mm; đối chiếu quy cách sản phẩm / đơn hàng |
| Khổ phủ và chiều dài tấm | Xác nhận theo quy cách chồng mí và chiều dài đặt hàng |
Thông số và bản vẽ tôn nhựa 5 sóng
Bản vẽ mặt cắt tôn nhựa 5 sóng giúp đối chiếu biên dạng, bước tâm và các kích thước trước khi chọn quy cách cho hệ mái. Khối lượng do doanh nghiệp cung cấp là 5 kg/mét dài.
Kích thước chi tiết theo bản vẽ
| Sóng thường – kích thước ngang | 75 / 52 / 46 / 30 mm tại các mốc trên bản vẽ |
|---|---|
| Sóng thường – mốc cao trung gian | 16 / 19 mm |
| Đoạn ngang giữa sóng | 54 / 67 / 54 mm |
| Gân nhỏ – kích thước ngang có ghi | 30 / 20 mm |
| Gân nhỏ – mốc cao có ghi | 4,5 mm tại vị trí chỉ trên nguồn |
| Sóng biên phải – kích thước ngang | 67,61 / 47,41 / 41,04 / 26,24 mm |
| Sóng biên phải – mốc cao trung gian | 14,05 / 17,24 mm |
| Bán kính uốn có ghi | R4 / R5 |
| Triển khai mặt cắt | 1286 mm; không phải chiều dài tấm |
Bản vẽ mặt cắt tiếng Việt

Tải hồ sơ thông số và bản vẽ tôn nhựa 5 sóng PDF
1075 mm là kích thước ngang tổng trên nguồn; khoảng tâm sóng đầu đến cuối là 1000 mm. Hai giá trị này chưa được xác nhận là khổ phủ hữu dụng. 1286 mm là chiều dài triển khai mặt cắt, không phải chiều dài tấm theo hướng sóng.
Thông số khối lượng dùng đơn vị kg/mét dài, không phải kg/m². Khi đặt hàng, cần xác nhận khổ phủ, chiều dài, độ dày, dung sai và điều kiện lắp đặt. Bản vẽ minh họa theo ảnh nguồn, chưa thay thế bản CAD gia công hoặc tính toán chịu tải.
Lập khối lượng và báo giá
Bảng khối lượng cần ghi số tấm, chiều dài, độ dày và phần chồng nối theo phương án bố trí mái. Khổ phủ hữu dụng phải được xác nhận theo mẫu và cấu tạo lắp ghép; nhà thầu đối chiếu diện tích vật tư với diện tích che phủ trước khi đặt.
Báo giá xác nhận đơn giá, VAT nếu áp dụng, phụ kiện và vận chuyển theo nơi giao. Với nhiều đợt cấp vật tư, nên thống nhất mẫu, số lượng từng đợt và yêu cầu bàn giao để kiểm tra hàng thực tế.
Bộ phụ kiện cần đối chiếu
Các phụ kiện dưới đây được giới thiệu cho đúng dòng mái. Mẫu ghép, vị trí lắp và số lượng vẫn cần đối chiếu theo cấu tạo thực tế.
Các điểm góc, tiếp giáp tường, diềm, máng nước, vít và nắp chụp được chọn theo vị trí và mẫu; không mặc định một bộ dùng cho mọi mái.
Gửi yêu cầu vật tư
Gửi bản vẽ/ảnh vị trí, mã mẫu hoặc màu, khối lượng dự kiến và nơi giao. Khởi Thành xác nhận cấu hình và báo giá để nhà thầu hoặc đại lý đối chiếu; việc thi công theo phương án kỹ thuật của công trình.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.