Sản xuất tại nhà máy Khởi Thành · Tôn nhựa PVC/ASA, ngói nhựa & phụ kiện
ton-nhua-5-song-studio-khong-logo zoom

Hover

ton-nhua-5-song-studio-khoi-thanh-1.png zoom

Hover

ton-nhua-5-song-vuong-xanh-duong-khoi-thanh-1.jpg zoom

Hover

ton-nhua-5-song-studio-khong-logo
ton-nhua-5-song-studio-khoi-thanh-1.png
ton-nhua-5-song-vuong-xanh-duong-khoi-thanh-1.jpg
Full Screen

Tôn nhựa PVC/ASA 4 lớp 5 sóng vuông màu xanh dương

Liên hệ báo giá

Giá theo mét tới

Phổ thông: 158.000 VNĐ/mét tới

Cao cấp: 178.000 VNĐ/mét tới

Giá chưa bao gồm VAT. Phụ kiện tính riêng theo cái.

Tiền tấm lợp = tổng chiều dài tấm (mét tới) × đơn giá.

Tôn nhựa 5 sóng cao 1075 PVC/ASA 4 lớp màu xanh dương, sản xuất tại nhà máy Khởi Thành. Khổ tổng 1.075 mm, bước chính 250 mm, 5 kg/mét dài. Xem bản vẽ và liên hệ tư vấn vật tư, quy cách, báo giá mái.

Ảnh đại diện là ảnh minh họa dựng theo mẫu sản phẩm và catalogue; màu sắc, quy cách đối chiếu mẫu thực tế khi đặt hàng.

Nhận tư vấn và báo giá

Gửi nhu cầu; nhân viên xác nhận quy cách và phí vận chuyển trước khi chốt đơn.

  • This field is for validation purposes and should be left unchanged.
  • Nhập số điện thoại Việt Nam hoặc số có mã quốc gia +84 để Khởi Thành liên hệ tư vấn.
  • Ví dụ: tôn 5 sóng xanh dương hoặc ngói đỏ đô. Có thể gửi ảnh/bản vẽ qua Zalo.
  • Có thể nhập diện tích hoặc kích thước mái, ví dụ 100 m² hoặc 10 × 10 m. Để trống nếu chưa xác định.

Mô tả

Tôn nhựa 5 sóng cao 1075 Khởi Thành

Tôn nhựa 5 sóng cao 1075 do nhà máy Khởi Thành sản xuất, thuộc dòng tôn nhựa PVC/ASA 4 lớp. Phiên bản đang giới thiệu có màu xanh dương, khổ tổng 1.075 mm, bước sóng chính 250 mm và khối lượng 5 kg/mét dài.

Khách hàng có thể gửi kích thước hoặc bản vẽ mái nhà xưởng, nhà kho và công trình phụ trợ để tư vấn vật tư. Chiều dày, chiều dài, khổ phủ, phụ kiện và các mốc đo trên mặt cắt được chốt theo mã hàng và bản vẽ áp dụng cho đơn hàng.

Xem các sản phẩm cùng dòng · Tư vấn và báo giá: +84 366 999 997

Tôn nhựa PVC/ASA 4 lớp 5 sóng vuông màu xanh dương được Khởi Thành giới thiệu cho nhu cầu vật tư hệ mái. Khối lượng doanh nghiệp cung cấp là 5 kg/mét dài; bản vẽ mặt cắt ghi bước tâm 250 mm và kích thước ngang tổng 1075 mm. Nhà thầu, đại lý cần ghi đúng biên dạng, màu và quy cách tấm trong bảng vật tư.

Đối chiếu mẫu và hồ sơ công trình

Chiều dài, độ dày, khổ phủ và phương án chồng mí cần thống nhất theo quy cách đặt hàng. Kích thước ngang tổng trên bản vẽ là 1075 mm; phần che phủ sau lắp ghép do đơn vị thi công đối chiếu theo cấu tạo mái.

Quy cách vật tư

Biên dạng 5 sóng vuông
Vật liệu, cấu tạo PVC/ASA, 4 lớp
Màu đang giới thiệu Xanh dương
Khối lượng theo mét dài 5 kg/mét dài – theo thông tin doanh nghiệp
Kích thước ngang tổng trên bản vẽ 1075 mm
Bước tâm sóng chính 250 mm
Chiều cao sóng thường / sóng biên khác 35,5 / 32,5 mm
Độ dày ghi trên bản vẽ nguồn 2,5 mm; đối chiếu quy cách sản phẩm / đơn hàng
Khổ phủ và chiều dài tấm Xác nhận theo quy cách chồng mí và chiều dài đặt hàng

Thông số và bản vẽ tôn nhựa 5 sóng

Bản vẽ mặt cắt tôn nhựa 5 sóng giúp đối chiếu biên dạng, bước tâm và các kích thước trước khi chọn quy cách cho hệ mái. Khối lượng do doanh nghiệp cung cấp là 5 kg/mét dài.

Kích thước chi tiết theo bản vẽ

Sóng thường – kích thước ngang 75 / 52 / 46 / 30 mm tại các mốc trên bản vẽ
Sóng thường – mốc cao trung gian 16 / 19 mm
Đoạn ngang giữa sóng 54 / 67 / 54 mm
Gân nhỏ – kích thước ngang có ghi 30 / 20 mm
Gân nhỏ – mốc cao có ghi 4,5 mm tại vị trí chỉ trên nguồn
Sóng biên phải – kích thước ngang 67,61 / 47,41 / 41,04 / 26,24 mm
Sóng biên phải – mốc cao trung gian 14,05 / 17,24 mm
Bán kính uốn có ghi R4 / R5
Triển khai mặt cắt 1286 mm; không phải chiều dài tấm

Bản vẽ mặt cắt tiếng Việt

Bản vẽ mặt cắt tôn nhựa 5 sóng: ngang tổng 1075 mm, bước tâm 250 mm, khối lượng 5 kg mỗi mét dài
Kích thước theo ảnh nguồn; bản tiếng Việt có chi tiết sóng thường, gân phụ và sóng biên phải.

Tải hồ sơ thông số và bản vẽ tôn nhựa 5 sóng PDF

1075 mm là kích thước ngang tổng trên nguồn; khoảng tâm sóng đầu đến cuối là 1000 mm. Hai giá trị này chưa được xác nhận là khổ phủ hữu dụng. 1286 mm là chiều dài triển khai mặt cắt, không phải chiều dài tấm theo hướng sóng.

Thông số khối lượng dùng đơn vị kg/mét dài, không phải kg/m². Khi đặt hàng, cần xác nhận khổ phủ, chiều dài, độ dày, dung sai và điều kiện lắp đặt. Bản vẽ minh họa theo ảnh nguồn, chưa thay thế bản CAD gia công hoặc tính toán chịu tải.

Lập khối lượng và báo giá

Bảng khối lượng cần ghi số tấm, chiều dài, độ dày và phần chồng nối theo phương án bố trí mái. Khổ phủ hữu dụng phải được xác nhận theo mẫu và cấu tạo lắp ghép; nhà thầu đối chiếu diện tích vật tư với diện tích che phủ trước khi đặt.

Báo giá xác nhận đơn giá, VAT nếu áp dụng, phụ kiện và vận chuyển theo nơi giao. Với nhiều đợt cấp vật tư, nên thống nhất mẫu, số lượng từng đợt và yêu cầu bàn giao để kiểm tra hàng thực tế.

Bộ phụ kiện cần đối chiếu

Các phụ kiện dưới đây được giới thiệu cho đúng dòng mái. Mẫu ghép, vị trí lắp và số lượng vẫn cần đối chiếu theo cấu tạo thực tế.

Các điểm góc, tiếp giáp tường, diềm, máng nước, vít và nắp chụp được chọn theo vị trí và mẫu; không mặc định một bộ dùng cho mọi mái.

Gửi yêu cầu vật tư

Gửi bản vẽ/ảnh vị trí, mã mẫu hoặc màu, khối lượng dự kiến và nơi giao. Khởi Thành xác nhận cấu hình và báo giá để nhà thầu hoặc đại lý đối chiếu; việc thi công theo phương án kỹ thuật của công trình.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tôn nhựa PVC/ASA 4 lớp 5 sóng vuông màu xanh dương”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *