Mô tả
Giá phụ kiện (VNĐ/cái)
| Phổ thông | Cao cấp |
|---|---|
| 125.000 VNĐ/cái | 145.000 VNĐ/cái |
Bảng giá áp dụng theo báo giá 09/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT.
Chọn đúng mẫu và dòng Phổ thông/Cao cấp khi đặt hàng. Đơn hàng từ 100 mét tới trở lên được miễn phí vận chuyển trong khu vực áp dụng; liên hệ để xác nhận khu vực và phí giao hàng theo địa chỉ.
Đối chiếu tấm ốp tường mái nhựa trong hồ sơ vật tư
Tấm ốp tường mái nhựa được chọn theo vị trí sử dụng và bộ tấm lợp của công trình. Dùng tại vùng tiếp giáp giữa mái nhựa và tường. Nhà thầu và đại lý cần ghi rõ vị trí đầu hoặc bên mái, góc tiếp giáp và cách xử lý mối nối khi lập danh sách vật tư.
Bản vẽ tham khảo trong catalogue
Số đo dưới đây thuộc mẫu nguồn, chưa xác nhận là quy cách của mã hàng đang bán.
| Mẫu | Cột catalogue | Nhãn bản vẽ |
|---|---|---|
| B08 | Dài 1050 mm; hữu dụng 960 mm | Cánh 160 / 160 mm; Góc 120° |
Lập danh sách theo vị trí
Đối chiếu bản vẽ mái, ảnh chi tiết và mẫu tấm lợp. Kiểm tra chiều ghép, chiều dài, màu và các đầu nối, rồi ghi khối lượng từng vị trí. Mã hàng và màu giao cần được xác nhận trong yêu cầu đặt vật tư.
Đối chiếu liên kết và chiều ghép
Xác định tiếp giáp đầu mái hay bên mái và góc gặp tường. Ướm phần ốp trên tấm mái để kiểm tra mặt kê, chiều chồng nối và vị trí liên kết. Phần gặp tường và mối nối được xử lý theo chi tiết của công trình; không suy cấu tạo kín nước từ một ảnh nhìn nghiêng.
Xác nhận quy cách và giao hàng
Hồ sơ báo giá cần dòng tấm lợp, ảnh hoặc bản vẽ vị trí lắp, kích thước tuyến và danh sách phụ kiện. Chốt mã mẫu, quy cách, đơn vị tính và số lượng từng chi tiết. Ghi nơi giao, VAT, vận chuyển và các hạng mục kèm theo.
Tấm ốp tường mái nhựa trong danh sách vật tư công trình
Tấm ốp tường mái nhựa dùng tại vùng tiếp giáp giữa mái và tường. Chọn đúng phụ kiện cần xác định đây là tiếp giáp đầu mái hay bên mái, biên dạng tấm lợp và góc gặp tường.
Vị trí sử dụng
Phần ốp là một chi tiết trong phương án hoàn thiện tiếp giáp; xử lý tại tường và các mối nối vẫn cần chi tiết lắp của công trình. Một ảnh sản phẩm nhìn nghiêng không xác nhận khả năng kín nước của toàn bộ vị trí tiếp giáp.
Thông số chi tiết và trạng thái xác nhận
Số mang nhãn mẫu B là dữ liệu catalogue tham khảo, chưa xác nhận là quy cách mã hàng giao. Đối chiếu mẫu thực tế trước khi đặt.
| Hạng mục | Thông tin | Căn cứ / trạng thái |
|---|---|---|
| Tên giới thiệu | Tấm ốp tường mái nhựa | Tên trên trang sản phẩm |
| Vị trí sử dụng | Vùng tiếp giáp mái nhựa với tường | Mô tả đang công bố |
| Mẫu nguồn B08: cột catalogue | Dài 1050 mm; hữu dụng 960 mm | Tham khảo; chưa xác nhận mã giao |
| Mẫu nguồn B08: nhãn bản vẽ | Cánh 160 / 160 mm; Góc 120° | Tham khảo; không đo tỷ lệ hình |
| Chiều dài/khổ hữu dụng mã giao | Chưa xác nhận theo mã | Chốt theo mẫu và cách ghép |
| Độ dày, khối lượng và cấu tạo vật liệu | Chưa công bố theo mã | Cần xác nhận riêng |
| Màu, mã mẫu và đơn vị bán | Xác nhận khi lập báo giá | Ảnh màu là minh họa |
| Bộ liên kết và chi tiết lắp | Xác nhận theo hệ mái và vị trí công trình | Chưa công bố bước liên kết hay thông số khoan/siết |
Cách chọn đúng mẫu cho mái thực tế
Gửi ảnh toàn cảnh đoạn mái gặp tường và ảnh gần mặt tấm lợp. Ghi chiều dài tuyến, vị trí đầu hoặc bên mái và góc tiếp giáp nếu có bản vẽ. Đối chiếu hai cánh của mẫu với phần mái và phần tường. Không nhầm mẫu B08 của mái ngói với phụ kiện ốp tường của biên dạng khác chỉ vì cùng tên gọi.
Lập số lượng trước khi báo giá
Bóc số đoạn theo mét tuyến thực tế và chiều dài hữu dụng đã xác nhận sau ghép; ghi riêng đoạn kết thúc, chạc và đầu nối. Không lấy diện tích mái m² thay cho chiều dài tuyến. Tính phần chồng nối theo phương án lắp đã chốt.
Lưu ý khi đối chiếu và lắp phụ kiện
Ướm mẫu tại đúng vị trí để kiểm tra mặt kê trên mái, phần gặp tường và hướng chồng nối. Đối chiếu vị trí liên kết, chi tiết kết thúc và phương án xử lý mối nối theo hồ sơ công trình. Không tự suy chiều cánh cần dùng, khoảng cách liên kết hoặc vật liệu xử lý mối nối từ ảnh; các nội dung này cần được xác nhận theo bộ mái và kết cấu tường.
Câu hỏi thường gặp
Ốp tường mái ngói có dùng cho tôn 5 sóng được không?
Cần kiểm tra đúng mẫu và mặt kê. Mẫu B08 tham khảo không tự xác nhận tương thích với một hệ tấm lợp khác.
Hai cánh 160 mm là quy cách hàng đang bán?
Đó là nhãn trên bản vẽ mẫu B08 trong catalogue nguồn. Quy cách của mã hàng giao phải được đối chiếu riêng.
Gửi thông tin để nhận báo giá đúng mẫu
Gửi Khởi Thành Group danh sách vật tư, sơ đồ mái, mẫu tấm lợp và nơi giao. Báo giá cần chốt quy cách mã hàng, màu, đơn vị tính, số lượng từng vị trí, VAT, vận chuyển và các hạng mục đi kèm.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.