Mô tả
Tấm Polycarbonate PC phẳng rỗng ruột có các khoang và vách bên trong, còn được gọi là tấm multiwall. Đây là lựa chọn cho công trình cần lấy sáng và muốn cân nhắc thêm cấu trúc truyền nhiệt, khối lượng cùng kiểu ánh sáng đi qua. Độ trong nhìn xuyên và hình ảnh bề mặt khác tấm PC đặc ruột.
Ảnh minh họa cấu trúc khoang rỗng. Số vách, màu và quy cách hàng giao đối chiếu mẫu thực tế khi đặt hàng.
Ứng dụng và cách chọn cấu trúc
Tấm có thể được xem xét cho mái che, lối đi có mái, giếng trời và vách lấy sáng theo thiết kế phù hợp. Khi so sánh hai sản phẩm, cần xem cả số lớp vách, hình dạng khoang, khối lượng trên m² và màu. Cùng độ dày danh nghĩa chưa có nghĩa hai cấu trúc có cùng đặc tính sử dụng.
Bảng cấu hình tham khảo từ nhà sản xuất
Dưới đây là ví dụ chọn lọc thuộc dòng SUNLITE của Palram Americas. Các cấu trúc được tách riêng để tránh ghép nhầm độ dày với khổ rộng. Quy cách bán hàng của Khởi Thành được xác nhận theo mã tấm và báo giá.
| Cấu trúc tham khảo SUNLITE | Độ dày (mm) | Ví dụ bề rộng (mm) |
|---|---|---|
| Twin Wall | 4; 6; 8; 10 | 980; 1.050; 1.200; 1.830; 2.100 |
| Triple Wall | 8; 10 | 1.830; 2.100 |
| Triple Wall | 16 | 980; 1.050; 1.200; 1.250; 1.600; 1.800; 1.830; 2.100 |
| X-Lite | 16; 25; 32 | 980; 1.050; 1.250; 1.600; 1.800; 2.100 |
| X-Lite | 35 | 980; 1.050; 1.250; 1.600; 1.800; 2.100 |
| X-Lite | 40 | 1.600; 1.800; 2.100 |
Nguồn: Palram – SUNLITE, bảng Dimensions. Hãng còn liệt kê lựa chọn khác; khổ 1.220 mm đánh dấu dành cho Mỹ được lược khỏi bảng này. Đây là thông số tham khảo, không phải bảng tồn kho Khởi Thành.
Ví dụ đủ chiều dài: catalogue SUNLITE Australia năm 2019 nêu Twin Wall dày 10 mm, rộng 980 mm, dài 1; 1,5; 2; 2,5; 3; 3,5; 4; 4,5; 5; 6; 7; 8 hoặc 9 m. Danh sách này chỉ thuộc cấu hình trong catalogue Australia, trang 3; chiều dài các cấu trúc và khổ khác cần tra riêng.
Lắp đặt đúng hướng khoang và mặt tấm
Thiết kế cần xử lý hướng gân, hai đầu khoang và đường thoát nước/ngưng tụ. Ví dụ hướng dẫn hệ Marlon ST đặt gân theo chiều dốc, dùng băng kín ở đầu trên và băng thoáng ở đầu dưới, kèm nẹp theo hệ. Hàng giao phải áp dụng hướng dẫn đúng mã của nhà cung cấp thực tế.
Tấm còn cần khoảng chuyển vị nhiệt trong cả chiều dài và rộng, cùng phương án giữ tấm phù hợp. Mặt UV được nhận biết theo ký hiệu và hướng dẫn trên sản phẩm. Tham khảo Marlon ST Installation Guide về các chi tiết lắp đặt; kích thước phụ kiện của hệ khác cần được đối chiếu riêng.
Giá liên hệ và phạm vi phụ kiện
Gửi kích thước mái, ảnh khung, số lượng, màu và địa điểm công trình để Khởi Thành tư vấn báo giá. Cần xác nhận cấu trúc vách, độ dày, khổ giao, màu, mặt UV và cơ sở tính m². Hồ sơ bảo hành hoặc chứng nhận, nếu có yêu cầu, được đối chiếu theo mã hàng.
Nẹp nối, nẹp đầu, gioăng, băng bịt khoang, vít và keo tương thích được xác nhận theo hệ lắp. Báo giá tách rõ phần tấm, phụ kiện, vận chuyển và thi công; chỉ các hạng mục ghi trong báo giá thuộc phạm vi cung cấp.
Liên hệ tư vấn: 0366 999 997.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.