Tấm lợp UPVC rỗng 885/930/1060 — Khởi Thành zoom

Hover

Tấm lợp UPVC rỗng 885/930/1060 — Khởi Thành
Full Screen

Tấm lợp UPVC rỗng 885/930/1060

Liên hệ báo giá

Tấm lợp UPVC rỗng 885/930/1060 được sản xuất tại nhà máy Khởi Thành theo quy cách sản phẩm.

Tấm lợp UPVC rỗng gồm các phiên bản bề rộng 885, 930 và 1.060 mm. Việc lựa chọn vật tư cần dựa trên trọn bộ thông số của từng mặt cắt, đồng thời phân biệt chiều dày tổng kết cấu với chiều dày thành khoang.

Liên hệ Khởi Thành để chốt màu, chiều dày, chiều dài, khổ phủ và phụ kiện phù hợp với công trình.

Nhận tư vấn và báo giá

Gửi nhu cầu; nhân viên xác nhận quy cách và phí vận chuyển trước khi chốt đơn.

  • This field is for validation purposes and should be left unchanged.
  • Nhập số điện thoại Việt Nam hoặc số có mã quốc gia +84 để Khởi Thành liên hệ tư vấn.
  • Ví dụ: tôn 5 sóng xanh dương hoặc ngói đỏ đô. Có thể gửi ảnh/bản vẽ qua Zalo.
  • Có thể nhập diện tích hoặc kích thước mái, ví dụ 100 m² hoặc 10 × 10 m. Để trống nếu chưa xác định.

Mô tả

Tấm lợp UPVC rỗng 885/930/1060: đặc điểm và quy cách

Tấm lợp UPVC rỗng 885/930/1060 được sản xuất tại nhà máy Khởi Thành theo quy cách sản phẩm.

Tấm lợp UPVC rỗng gồm các phiên bản bề rộng 885, 930 và 1.060 mm. Việc lựa chọn vật tư cần dựa trên trọn bộ thông số của từng mặt cắt, đồng thời phân biệt chiều dày tổng kết cấu với chiều dày thành khoang.

Quy cách kỹ thuật theo mẫu

Thông số Quy cách
Phiên bản rộng 885 mm Khổ phủ 830 mm; bước sóng 166 mm; cao sóng 40 mm
Phiên bản rộng 930 mm Khổ phủ 875 mm; bước sóng 217,5 mm; cao sóng 40 mm
Phiên bản rộng 1.060 mm Khổ phủ 1.000 mm; bước sóng 250 mm; cao sóng 47 mm
Chiều dày tổng kết cấu 10 / 12 mm; xác nhận lựa chọn theo từng phiên bản
Chiều dày thành khoang Xác nhận theo bản vẽ chi tiết của quy cách đặt hàng
Chiều dài tấm Theo quy cách đặt hàng; xác nhận khả năng đáp ứng trước khi chốt đơn

Giá trị 10/12 mm là chiều dày tổng của kết cấu tấm rỗng, không phải chiều dày thành khoang. Mỗi phiên bản cần có bản vẽ và bộ phụ kiện tương ứng.

Lựa chọn theo công trình

Nhà thầu nên đưa đúng phiên bản mặt cắt vào hồ sơ vật tư và kiểm tra kết cấu đỡ, liên kết, phụ kiện cùng các yêu cầu kỹ thuật của dự án. Các thông số của tấm đặc không được dùng thay cho tấm rỗng.

Khi đặt hàng cần thống nhất mã màu, chiều dày, chiều dài, khổ phủ, số lượng và bộ phụ kiện. Khối lượng tấm, dung sai, cấu tạo vật liệu, chỉ tiêu thử nghiệm và điều kiện bảo hành được xác nhận theo đúng quy cách trong hồ sơ đặt hàng.

Thông tin cần gửi để tư vấn và báo giá

  • Kích thước hoặc bản vẽ mái/vách, vị trí sử dụng và hệ khung đỡ.
  • Quy cách tấm, màu, chiều dày, chiều dài và số lượng dự kiến.
  • Địa điểm giao hàng, phụ kiện và thời gian cần nhận.

Sản phẩm liên quan

Tấm lợp rỗng · Tôn nhựa 3 sóng lợp nhà xưởng · Phụ kiện mái

Trao đổi hồ sơ vật tư với Khởi Thành Group: +84 366 999 997 · ceo@khoithanhgroup.com

Nhận báo giá

Thông tin hỗ trợ